Helsinki-Vantaa (HEL) – Vienna (VIE)
Tháng 12/2024 có 17.965 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Vienna, tính cả hai chiều, trên 150 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.471 | 14.645 | ▲ 27,7% |
| Tháng 2 | 11.914 | 15.302 | ▲ 28,4% |
| Tháng 3 | 15.847 | 17.252 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 19.208 | 18.455 | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 19.708 | 19.703 | 0,0% |
| Tháng 6 | 20.385 | 20.779 | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 23.030 | 23.465 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 18.325 | 20.975 | ▲ 14,5% |
| Tháng 9 | 19.597 | 18.957 | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 18.179 | 18.371 | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 16.138 | 17.895 | ▲ 10,9% |
| Tháng 12 | 19.372 | 17.965 | ▼ 7,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 213.174 | 223.764 | ▲ 5,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 128 | 154 | ▲ 20,3% |
| Tháng 2 | 116 | 138 | ▲ 19,0% |
| Tháng 3 | 139 | 159 | ▲ 14,4% |
| Tháng 4 | 146 | 146 | 0,0% |
| Tháng 5 | 152 | 150 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 143 | 148 | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 151 | 154 | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 144 | 150 | ▲ 4,2% |
| Tháng 9 | 148 | 145 | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 148 | 142 | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | 145 | 149 | ▲ 2,8% |
| Tháng 12 | 160 | 150 | ▼ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.720 | 1.785 | ▲ 3,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.156 | 21.920 | ▲ 35,7% |
| Tháng 2 | 15.176 | 21.074 | ▲ 38,9% |
| Tháng 3 | 18.924 | 21.996 | ▲ 16,2% |
| Tháng 4 | 24.092 | 25.047 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 25.085 | 26.156 | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 23.596 | 24.870 | ▲ 5,4% |
| Tháng 7 | 25.921 | 26.666 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 23.660 | 27.028 | ▲ 14,2% |
| Tháng 9 | 24.577 | 24.542 | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 23.565 | 23.564 | 0,0% |
| Tháng 11 | 20.613 | 21.273 | ▲ 3,2% |
| Tháng 12 | 25.580 | 21.179 | ▼ 17,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 266.945 | 285.315 | ▲ 6,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,0% | 66,8% | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 78,5% | 72,6% | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 83,7% | 78,4% | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 79,7% | 73,7% | ▼ 7,5% |
| Tháng 5 | 78,6% | 75,3% | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 86,4% | 83,6% | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 88,8% | 88,0% | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 77,5% | 77,6% | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 79,7% | 77,2% | ▼ 3,1% |
| Tháng 10 | 77,1% | 78,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 78,3% | 84,1% | ▲ 7,4% |
| Tháng 12 | 75,7% | 84,8% | ▲ 12,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,6% | 78,3% | ▼ 1,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.