Helsinki-Vantaa (HEL) – Malpensa (MXP)
Tháng 12/2024 có 11.950 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Malpensa, tính cả hai chiều, trên 98 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.009 | 13.291 | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 13.328 | 15.484 | ▲ 16,2% |
| Tháng 3 | 16.881 | 18.051 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 19.055 | 18.608 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 18.634 | 18.822 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 17.931 | 19.466 | ▲ 8,6% |
| Tháng 7 | 19.040 | 19.633 | ▲ 3,1% |
| Tháng 8 | 17.101 | 17.905 | ▲ 4,7% |
| Tháng 9 | 17.759 | 19.148 | ▲ 7,8% |
| Tháng 10 | 17.783 | 19.612 | ▲ 10,3% |
| Tháng 11 | 12.456 | 14.635 | ▲ 17,5% |
| Tháng 12 | 13.757 | 11.950 | ▼ 13,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 196.734 | 206.605 | ▲ 5,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 106 | 122 | ▲ 15,1% |
| Tháng 2 | 96 | 108 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 113 | 122 | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 120 | 119 | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 123 | 122 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 116 | 120 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 120 | 125 | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 126 | 125 | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 118 | 120 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 122 | 124 | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 106 | 118 | ▲ 11,3% |
| Tháng 12 | 114 | 98 | ▼ 14,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.380 | 1.423 | ▲ 3,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.156 | 21.000 | ▲ 22,4% |
| Tháng 2 | 15.996 | 21.236 | ▲ 32,8% |
| Tháng 3 | 19.661 | 23.926 | ▲ 21,7% |
| Tháng 4 | 21.225 | 23.102 | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 22.631 | 23.639 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 20.612 | 22.688 | ▲ 10,1% |
| Tháng 7 | 22.617 | 23.808 | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 23.899 | 24.325 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 21.623 | 23.277 | ▲ 7,6% |
| Tháng 10 | 21.943 | 24.043 | ▲ 9,6% |
| Tháng 11 | 17.260 | 19.992 | ▲ 15,8% |
| Tháng 12 | 19.336 | 16.686 | ▼ 13,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 243.959 | 267.722 | ▲ 9,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,8% | 63,3% | ▼ 16,5% |
| Tháng 2 | 83,3% | 72,9% | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 85,9% | 75,4% | ▼ 12,2% |
| Tháng 4 | 89,8% | 80,5% | ▼ 10,4% |
| Tháng 5 | 82,3% | 79,6% | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 87,0% | 85,8% | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 84,2% | 82,5% | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 71,6% | 73,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 82,1% | 82,3% | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 81,0% | 81,6% | ▲ 0,7% |
| Tháng 11 | 72,2% | 73,2% | ▲ 1,4% |
| Tháng 12 | 71,1% | 71,6% | ▲ 0,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,5% | 76,9% | ▼ 4,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.