Helsinki-Vantaa (HEL) – Tokyo (HND)
Tháng 12/2024 có 18.715 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Tokyo, tính cả hai chiều, trên 82 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.355 | 12.966 | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 13.344 | 13.164 | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 22.675 | 19.076 | ▼ 15,9% |
| Tháng 4 | 21.467 | 19.747 | ▼ 8,0% |
| Tháng 5 | 20.202 | 19.105 | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 21.288 | 21.387 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 25.008 | 22.592 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 24.912 | 24.135 | ▼ 3,1% |
| Tháng 9 | 23.066 | 23.388 | ▲ 1,4% |
| Tháng 10 | 23.823 | 23.168 | ▼ 2,7% |
| Tháng 11 | 18.342 | 20.575 | ▲ 12,2% |
| Tháng 12 | 14.870 | 18.715 | ▲ 25,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 242.352 | 238.018 | ▼ 1,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 101 | 86 | ▼ 14,9% |
| Tháng 2 | 88 | 76 | ▼ 13,6% |
| Tháng 3 | 100 | 79 | ▼ 21,0% |
| Tháng 4 | 104 | 102 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 106 | 106 | 0,0% |
| Tháng 6 | 102 | 104 | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 108 | 101 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 104 | 106 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 104 | 102 | ▼ 1,9% |
| Tháng 10 | 107 | 102 | ▼ 4,7% |
| Tháng 11 | 88 | 81 | ▼ 8,0% |
| Tháng 12 | 90 | 82 | ▼ 8,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.202 | 1.127 | ▼ 6,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.518 | 24.000 | ▼ 9,5% |
| Tháng 2 | 23.806 | 21.458 | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 27.250 | 21.907 | ▼ 19,6% |
| Tháng 4 | 27.862 | 26.349 | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 28.482 | 26.980 | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 27.453 | 26.386 | ▼ 3,9% |
| Tháng 7 | 30.101 | 25.664 | ▼ 14,7% |
| Tháng 8 | 28.384 | 26.795 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 26.209 | 25.938 | ▼ 1,0% |
| Tháng 10 | 26.687 | 24.956 | ▼ 6,5% |
| Tháng 11 | 24.684 | 22.417 | ▼ 9,2% |
| Tháng 12 | 24.936 | 22.290 | ▼ 10,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 322.372 | 295.140 | ▼ 8,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,4% | 54,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 56,1% | 61,3% | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 83,2% | 87,1% | ▲ 4,7% |
| Tháng 4 | 77,0% | 74,9% | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 70,9% | 70,8% | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 77,5% | 81,1% | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 83,1% | 88,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 87,8% | 90,1% | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 88,0% | 90,2% | ▲ 2,5% |
| Tháng 10 | 89,3% | 92,8% | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 74,3% | 91,8% | ▲ 23,6% |
| Tháng 12 | 59,6% | 84,0% | ▲ 40,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,8% | 80,5% | ▲ 7,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.