Charles-de-Gaulle (CDG) – Tokyo (HND)
Tháng 12/2024 có 51.848 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Tokyo, tính cả hai chiều, trên 226 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.955 | 36.096 | ▲ 50,7% |
| Tháng 2 | 23.684 | 41.588 | ▲ 75,6% |
| Tháng 3 | 30.675 | 48.973 | ▲ 59,7% |
| Tháng 4 | 38.835 | 53.588 | ▲ 38,0% |
| Tháng 5 | 40.568 | 54.846 | ▲ 35,2% |
| Tháng 6 | 41.127 | 54.736 | ▲ 33,1% |
| Tháng 7 | 47.270 | 58.175 | ▲ 23,1% |
| Tháng 8 | 48.459 | 61.344 | ▲ 26,6% |
| Tháng 9 | 47.132 | 64.824 | ▲ 37,5% |
| Tháng 10 | 47.087 | 66.042 | ▲ 40,3% |
| Tháng 11 | 44.420 | 61.623 | ▲ 38,7% |
| Tháng 12 | 37.603 | 51.848 | ▲ 37,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 470.815 | 653.683 | ▲ 38,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 130 | 168 | ▲ 29,2% |
| Tháng 2 | 121 | 176 | ▲ 45,5% |
| Tháng 3 | 138 | 205 | ▲ 48,6% |
| Tháng 4 | 167 | 202 | ▲ 21,0% |
| Tháng 5 | 175 | 214 | ▲ 22,3% |
| Tháng 6 | 169 | 206 | ▲ 21,9% |
| Tháng 7 | 185 | 242 | ▲ 30,8% |
| Tháng 8 | 186 | 245 | ▲ 31,7% |
| Tháng 9 | 180 | 252 | ▲ 40,0% |
| Tháng 10 | 186 | 260 | ▲ 39,8% |
| Tháng 11 | 190 | 247 | ▲ 30,0% |
| Tháng 12 | 175 | 226 | ▲ 29,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.002 | 2.643 | ▲ 32,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.340 | 44.853 | ▲ 38,7% |
| Tháng 2 | 30.244 | 47.786 | ▲ 58,0% |
| Tháng 3 | 34.674 | 55.037 | ▲ 58,7% |
| Tháng 4 | 43.830 | 59.233 | ▲ 35,1% |
| Tháng 5 | 48.026 | 62.244 | ▲ 29,6% |
| Tháng 6 | 46.536 | 60.457 | ▲ 29,9% |
| Tháng 7 | 52.436 | 68.299 | ▲ 30,3% |
| Tháng 8 | 52.508 | 69.028 | ▲ 31,5% |
| Tháng 9 | 50.483 | 71.335 | ▲ 41,3% |
| Tháng 10 | 52.380 | 72.391 | ▲ 38,2% |
| Tháng 11 | 51.407 | 68.833 | ▲ 33,9% |
| Tháng 12 | 46.497 | 61.386 | ▲ 32,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 541.361 | 740.882 | ▲ 36,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | 80,5% | ▲ 8,6% |
| Tháng 2 | 78,3% | 87,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 88,5% | 89,0% | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 88,6% | 90,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 84,5% | 88,1% | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 88,4% | 90,5% | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 90,1% | 85,2% | ▼ 5,4% |
| Tháng 8 | 92,3% | 88,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 93,4% | 90,9% | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 89,9% | 91,2% | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 86,4% | 89,5% | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 80,9% | 84,5% | ▲ 4,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,3% | 88,0% | ▲ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.