9.892 km · Quốc tế

Leonardo da Vinci (FCO) – Tokyo (HND)

Tháng 12/2024 có 15.268 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Tokyo, tính cả hai chiều, trên 60 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 12.81710.463▲ 271,4%
Tháng 23.47811.883▲ 241,7%
Tháng 36.36318.231▲ 186,5%
Tháng 411.96818.546▲ 55,0%
Tháng 512.11117.357▲ 43,3%
Tháng 612.65816.770▲ 32,5%
Tháng 713.96617.711▲ 26,8%
Tháng 816.52119.275▲ 16,7%
Tháng 916.50518.215▲ 10,4%
Tháng 1016.40819.058▲ 16,2%
Tháng 1112.69617.933▲ 41,2%
Tháng 1212.19415.268▲ 25,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)137.685200.710▲ 45,8%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 12643▲ 65,4%
Tháng 22441▲ 70,8%
Tháng 33062▲ 106,7%
Tháng 44260▲ 42,9%
Tháng 54360▲ 39,5%
Tháng 64360▲ 39,5%
Tháng 74663▲ 37,0%
Tháng 85262▲ 19,2%
Tháng 95260▲ 15,4%
Tháng 105262▲ 19,2%
Tháng 114260▲ 42,9%
Tháng 124660▲ 30,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)498693▲ 39,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 18.68414.362▲ 65,4%
Tháng 28.01613.694▲ 70,8%
Tháng 310.02020.708▲ 106,7%
Tháng 414.02820.040▲ 42,9%
Tháng 514.36220.040▲ 39,5%
Tháng 614.36220.040▲ 39,5%
Tháng 715.36420.725▲ 34,9%
Tháng 817.36820.708▲ 19,2%
Tháng 917.36820.040▲ 15,4%
Tháng 1017.36820.708▲ 19,2%
Tháng 1114.02820.040▲ 42,9%
Tháng 1215.36420.040▲ 30,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)166.332231.145▲ 39,0%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 132,4%72,9%▲ 125,0%
Tháng 243,4%86,8%▲ 100,0%
Tháng 363,5%88,0%▲ 38,6%
Tháng 485,3%92,5%▲ 8,4%
Tháng 584,3%86,6%▲ 2,7%
Tháng 688,1%83,7%▼ 5,0%
Tháng 790,9%85,5%▼ 5,9%
Tháng 895,1%93,1%▼ 2,1%
Tháng 995,0%90,9%▼ 4,3%
Tháng 1094,5%92,0%▼ 2,6%
Tháng 1190,5%89,5%▼ 1,1%
Tháng 1279,4%76,2%▼ 4,0%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)78,5%86,5%▲ 10,1%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…