8.143 km · Quốc tế

São Paulo-Guarulhos (GRU) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)

Tháng 7/2026 có 35 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều; 80,0% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 16147▼ 23,0%
Tháng 24938▼ 22,4%
Tháng 35041▼ 18,0%
Tháng 435350,0%
Tháng 53534▼ 2,9%
Tháng 63433▼ 2,9%
Tháng 73635▼ 2,8%
Tháng 829––
Tháng 934––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)300263▼ 12,3%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,5%46,8%▼ 33,6%
Tháng 265,3%63,2%▼ 3,2%
Tháng 370,0%68,3%▼ 2,4%
Tháng 488,6%88,6%0,0%
Tháng 591,4%73,5%▼ 19,6%
Tháng 679,4%66,7%▼ 16,0%
Tháng 783,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 858,6%––
Tháng 976,5%––
Tháng 1081,1%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1252,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%69,6%▼ 11,2%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 86––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19▲ 800,0%

Theo chiều bay

GRU → YUL

Chuyến theo lịch
412
Chuyến khai thác
403
Bị huỷ
9 · 2,2%
Tỷ lệ đúng giờ
72,2%

YUL → GRU

Chuyến theo lịch
451
Chuyến khai thác
441
Bị huỷ
10 · 2,2%
Tỷ lệ đúng giờ
68,3%

GRU → YUL và YUL → GRU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Air Canada AC 863 100,0% 70,1% 19

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất22:00–23:0012,5phút · 321 chuyến ghi nhận · 316 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất1,5phút22:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận863GRU–YUL

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—122126
21:0071,7%13,9 phút406416
22:0076,3%12,5 phút316321
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—103106
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—107109
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—155157
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—107110
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—124127
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—122126
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—126128

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—108111
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8789
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—9092
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6970
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6768
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—7172
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2935
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5658
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—9394

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 68,6% 592
  • Trễ trên 15 phút 29,2% 252
  • Bị huỷ 2,2% 19
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AC0096 YUL → GRU 450 68,2%
AC0097 GRU → YUL 412 72,2%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 35 −2,8% 1 80,0%
tháng 6/2026 33 −2,9% 1 66,7%
tháng 5/2026 34 −2,9% 1 73,5%
tháng 4/2026 35 +0,0% 0 88,6%
tháng 3/2026 41 −18,0% 1 68,3%
tháng 2/2026 38 −22,4% 2 63,2%
tháng 1/2026 47 −23,0% 3 46,8%
tháng 12/2025 61 +90,6% 1 52,5%
tháng 11/2025 44 +76,0% 0 75,0%
tháng 10/2025 37 +94,7% 1 81,1%
tháng 9/2025 34 0 76,5%
tháng 8/2025 29 6 58,6%
tháng 7/2025 36 0 83,3%
tháng 6/2025 34 0 79,4%
tháng 5/2025 35 0 91,4%
tháng 4/2025 35 0 88,6%
tháng 3/2025 50 1 70,0%
tháng 2/2025 49 0 65,3%
tháng 1/2025 61 0 70,5%
tháng 12/2024 32 0 65,6%
tháng 11/2024 25 0 60,0%
tháng 10/2024 19 1 42,1%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…