AC0096
AC0096 của Air Canada là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Pierre Elliott Trudeau-Montréal – São Paulo. Trong 451 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ68,3%trên 451 chuyến
- Chậm trung bình19,5 phút
- Tháng 7/202618▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 2 | 26 | 20 | ▼ 23,1% |
| Tháng 3 | 28 | 21 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 17 | 17 | 0,0% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 155 | 136 | ▼ 12,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,0% | 27,3% | ▼ 61,6% |
| Tháng 2 | 69,2% | 75,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 74,1% | 70,0% | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 94,4% | 94,1% | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 6 | 70,6% | 52,9% | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 77,8% | 66,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 53,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59,1% | – | – |
| Tháng 12 | 26,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,6% | 66,3% | ▼ 16,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 441
- Bị huỷ 2,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| YUL GRU Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 8.143 | 19,6 phút | 68,2% | 450 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 15 | 53,3% | 3 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 19 | 18 | 77,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 26,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 22 | 27,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |