5.240 km · Quốc tế

São Paulo-Guarulhos (GRU) – Punta Cana (PUJ)

Tháng 7/2026 có 69 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và Punta Cana, tính cả hai chiều; 58,0% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 18142▼ 48,1%
Tháng 25824▼ 58,6%
Tháng 35327▼ 49,1%
Tháng 42518▼ 28,0%
Tháng 525––
Tháng 63010▼ 66,7%
Tháng 73469▲ 102,9%
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1237––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,5%92,9%▲ 21,4%
Tháng 281,0%100,0%▲ 23,5%
Tháng 377,4%92,6%▲ 19,6%
Tháng 480,0%83,3%▲ 4,1%
Tháng 580,0%––
Tháng 690,0%50,0%▼ 44,4%
Tháng 791,2%58,0%▼ 36,4%
Tháng 896,7%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1278,4%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

Các hãng khai thác tuyến

  1. Gol Transportes Aéreos 69,8%
  2. Arajet 24,8%
  3. TAM Brazilian Airlines 5,4%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

GRU → PUJ

Chuyến theo lịch
395
Chuyến khai thác
390
Bị huỷ
5 · 1,3%
Tỷ lệ đúng giờ
74,6%

PUJ → GRU

Chuyến theo lịch
422
Chuyến khai thác
416
Bị huỷ
6 · 1,4%
Tỷ lệ đúng giờ
82,5%

GRU → PUJ và PUJ → GRU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Gol Transportes Aéreos G3 570 69,8% 84,0% 6
Arajet DM 203 24,8% 70,4% 4
TAM Brazilian Airlines JJ 44 5,4% 46,5% 1

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:008,1phút · 281 chuyến ghi nhận · 280 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận817GRU–PUJ

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
15:0082,1%8,1 phút280281
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8787
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2122
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6266
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106108
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—168171

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—191192
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2222
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—199203
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—3232
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—9697
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—198203
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—6868

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—123125
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8282
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—7982
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—102104
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4748
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—9092
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—118118

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,6% 634
  • Trễ trên 15 phút 21,1% 172
  • Bị huỷ 1,3% 11
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

5
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
G37730 GRU → PUJ 273 82,7%
G37731 PUJ → GRU 261 87,5%
DM6060 PUJ → GRU 87 85,1%
DM6001 GRU → PUJ 66 45,2%
DM6000 PUJ → GRU 34 82,4%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 69 +102,9% 1 58,0%
tháng 6/2026 10 −66,7% 0 50,0%
tháng 4/2026 18 −28,0% 0 83,3%
tháng 3/2026 27 −49,1% 0 92,6%
tháng 2/2026 24 −58,6% 0 100,0%
tháng 1/2026 42 −48,1% 2 92,9%
tháng 12/2025 37 −53,8% 0 78,4%
tháng 11/2025 17 −76,7% 1 82,4%
tháng 10/2025 24 +4,3% 0 91,7%
tháng 9/2025 26 0 92,3%
tháng 8/2025 30 0 96,7%
tháng 7/2025 34 1 91,2%
tháng 6/2025 30 0 90,0%
tháng 5/2025 25 0 80,0%
tháng 4/2025 25 1 80,0%
tháng 3/2025 53 3 77,4%
tháng 2/2025 58 0 81,0%
tháng 1/2025 81 0 76,5%
tháng 12/2024 80 0 67,5%
tháng 11/2024 73 1 68,5%
tháng 10/2024 23 1 69,6%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…