ICAO DWI

Arajet

Tháng 8/2026 Arajet khai thác 77 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 11.398 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 7/2026 hãng này vận chuyển 1.002 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 164––
Tháng 256––
Tháng 357––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–77–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–396–
Tháng 2–304–
Tháng 3–346–
Tháng 424366▲ 1.425,0%
Tháng 534372▲ 994,1%
Tháng 6156411▲ 163,5%
Tháng 7241454▲ 88,4%
Tháng 8235––
Tháng 9176––
Tháng 10202–đang tích luỹ
Tháng 11286––
Tháng 12375––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19.855––
Tháng 27.841––
Tháng 38.040––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–11.398–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–52.132–
Tháng 2–35.461–
Tháng 3–50.427–
Tháng 43.31549.316▲ 1.387,7%
Tháng 54.90153.238▲ 986,3%
Tháng 620.81561.881▲ 197,3%
Tháng 735.58676.837▲ 115,9%
Tháng 832.277––
Tháng 917.868––
Tháng 1021.276–đang tích luỹ
Tháng 1134.741––
Tháng 1247.838––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–717–
Tháng 2–408–
Tháng 3–557–
Tháng 439566▲ 1.366,0%
Tháng 558601▲ 937,9%
Tháng 6243741▲ 205,3%
Tháng 74451.002▲ 125,0%
Tháng 8408––
Tháng 9194––
Tháng 10240–đang tích luỹ
Tháng 11394––
Tháng 12684––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2024.

0 tháng 7/2024

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 168,2%64,9%▼ 4,9%
Tháng 284,0%85,7%▲ 2,0%
Tháng 380,8%80,0%▼ 1,0%
Tháng 491,2%––
Tháng 591,4%––
Tháng 676,3%––
Tháng 776,2%––
Tháng 878,0%––
Tháng 973,8%––
Tháng 1068,9%––
Tháng 1169,1%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)77,6%76,9%▼ 1,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 150▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100––
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)53▼ 40,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 12737▲ 37,0%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 32628▲ 7,7%
Tháng 434––
Tháng 535––
Tháng 659––
Tháng 763––
Tháng 861––
Tháng 961––
Tháng 1061––
Tháng 1156––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)7893▲ 19,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

119 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 111.904––
Tháng 210.416––
Tháng 310.612––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–14.390–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–73.995–
Tháng 2–56.832–
Tháng 3–64.790–
Tháng 44.52867.774▲ 1.396,8%
Tháng 56.42669.475▲ 981,2%
Tháng 629.26076.907▲ 162,8%
Tháng 745.14184.941▲ 88,2%
Tháng 844.051––
Tháng 932.984––
Tháng 1037.930–đang tích luỹ
Tháng 1153.690––
Tháng 1270.303––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%––
Tháng 275,3%––
Tháng 375,8%––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–79,2%–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–70,5%–
Tháng 2–62,4%–
Tháng 3–77,8%–
Tháng 473,2%72,8%▼ 0,6%
Tháng 576,3%76,6%▲ 0,5%
Tháng 671,1%80,5%▲ 13,1%
Tháng 778,8%90,5%▲ 14,7%
Tháng 873,3%––
Tháng 954,2%––
Tháng 1056,1%–đang tích luỹ
Tháng 1164,7%––
Tháng 1268,0%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 28 25 26 34 35 60 63 61 62 61 60 62
2025 64 56 57
2026 77

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
DWI6060PUJ–GRU85,1%87
DWI6001GRU–PUJ45,2%66
DWI6000PUJ–GRU82,4%34
Xem cả 3 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–PUJSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Punta Cana3187
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 3 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2025, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 28/3/2025

Chuyến bay ghi nhận232Arajet

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9696
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6872
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—4344
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2424
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—4043
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2424
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—4343
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2424
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—3030

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2528
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5556
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 69,8% 162
  • Trễ trên 15 phút 28,4% 66
  • Bị huỷ 1,7% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…