tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bay khai thác 2025
Chuyến bay khai thác 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
52
62
▲ 19,2%
Tháng 2
46
55
▲ 19,6%
Tháng 3
54
62
▲ 14,8%
Tháng 4
50
60
▲ 20,0%
Tháng 5
53
68
▲ 28,3%
Tháng 6
59
60
▲ 1,7%
Tháng 7
62
62
0,0%
Tháng 8
61
–
–
Tháng 9
60
–
–
Tháng 10
62
–
đang tích luỹ
Tháng 11
60
–
–
Tháng 12
60
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
376
429
▲ 14,1%
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 20 40 60 80 53,2
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Tỷ lệ đúng giờ 2025
Tỷ lệ đúng giờ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
78,8%
69,4%
▼ 11,9%
Tháng 2
65,2%
58,2%
▼ 10,7%
Tháng 3
79,6%
75,8%
▼ 4,8%
Tháng 4
62,0%
71,7%
▲ 15,6%
Tháng 5
83,0%
80,9%
▼ 2,5%
Tháng 6
74,6%
58,3%
▼ 21,8%
Tháng 7
64,5%
53,2%
▼ 17,5%
Tháng 8
67,2%
–
–
Tháng 9
65,0%
–
–
Tháng 10
64,5%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
65,0%
–
–
Tháng 12
56,7%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
72,5%
66,8%
▼ 7,9%
Chuyến bị huỷ theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 1 2 3 4
tháng 10/2024 tháng 3/2025 tháng 9/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bị huỷ 2025
Chuyến bị huỷ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
1
0
▼ 100,0%
Tháng 2
0
1
–
Tháng 3
1
0
▼ 100,0%
Tháng 4
1
0
▼ 100,0%
Tháng 5
0
0
–
Tháng 6
1
0
▼ 100,0%
Tháng 7
0
0
–
Tháng 8
1
–
–
Tháng 9
0
–
–
Tháng 10
0
–
đang tích luỹ
Tháng 11
0
–
–
Tháng 12
3
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
4
1
▼ 75,0%
Theo chiều bay
GRU → MXP
Chuyến theo lịch
625
Chuyến khai thác
622
Bị huỷ
3 · 0,5%
Tỷ lệ đúng giờ
73,8%
MXP → GRU
Chuyến theo lịch
627
Chuyến khai thác
618
Bị huỷ
9 · 1,4%
Tỷ lệ đúng giờ
59,9%
GRU → MXP và MXP → GRU tính riêng.
Số liệu chính thức theo tháng
theo Eurostat · tháng 12/2024
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 5K 10K 15K 20K 20,6K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
13.736
17.276
▲ 25,8%
Tháng 2
12.601
16.151
▲ 28,2%
Tháng 3
12.375
16.171
▲ 30,7%
Tháng 4
12.922
16.913
▲ 30,9%
Tháng 5
13.909
16.128
▲ 16,0%
Tháng 6
12.687
17.207
▲ 35,6%
Tháng 7
14.396
16.485
▲ 14,5%
Tháng 8
14.130
16.657
▲ 17,9%
Tháng 9
13.438
16.576
▲ 23,4%
Tháng 10
14.023
16.924
▲ 20,7%
Tháng 11
12.781
18.542
▲ 45,1%
Tháng 12
13.529
20.584
▲ 52,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
160.527
205.614
▲ 28,1%
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
12K 14K 16K 18K 20K 22K 22,1K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
14.760
18.040
▲ 22,2%
Tháng 2
13.120
17.220
▲ 31,3%
Tháng 3
13.940
18.040
▲ 29,4%
Tháng 4
13.940
18.040
▲ 29,4%
Tháng 5
14.760
16.810
▲ 13,9%
Tháng 6
13.120
18.040
▲ 37,5%
Tháng 7
14.760
17.630
▲ 19,4%
Tháng 8
14.760
18.040
▲ 22,2%
Tháng 9
13.940
18.040
▲ 29,4%
Tháng 10
14.760
17.163
▲ 16,3%
Tháng 11
13.940
20.500
▲ 47,1%
Tháng 12
13.940
22.140
▲ 58,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
169.740
219.703
▲ 29,4%
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
50 60 70 80 90 100 93
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
93,1%
95,8%
▲ 2,9%
Tháng 2
96,0%
93,8%
▼ 2,3%
Tháng 3
88,8%
89,6%
▲ 0,9%
Tháng 4
92,7%
93,8%
▲ 1,2%
Tháng 5
94,2%
95,9%
▲ 1,8%
Tháng 6
96,7%
95,4%
▼ 1,3%
Tháng 7
97,5%
93,5%
▼ 4,1%
Tháng 8
95,7%
92,3%
▼ 3,6%
Tháng 9
96,4%
91,9%
▼ 4,7%
Tháng 10
95,0%
98,6%
▲ 3,8%
Tháng 11
91,7%
90,4%
▼ 1,4%
Tháng 12
97,1%
93,0%
▼ 4,2%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)
94,6%
93,7%
▼ 1,0%
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:0016,8phút · 621 chuyến ghi nhận · 618 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,2phút18:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận1.252GRU–MXP
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
30,015,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
6213110
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa có số liệu
—
—
—
09:00
Chưa có số liệu
—
—
—
10:00
Chưa có số liệu
—
—
—
11:00
Chưa có số liệu
—
—
—
12:00
62,3%
18,9 phút
276
282
13:00
57,4%
30,0 phút
333
336
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
15:00
Chưa có số liệu
—
—
—
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
18:00
74,0%
16,8 phút
618
621
19:00
Chưa có số liệu
—
—
—
20:00
Chưa có số liệu
—
—
—
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
5
5
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
3
3
Thứ trong tuần
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
190950
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
187
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
186
188
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
153
155
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
156
157
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
186
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
189
190
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
188
189
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
124620
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
114
115
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
101
102
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
116
117
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
110
111
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
121
121
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
119
120
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
124
124
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
61
62
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
60
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
90
90
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
111
113
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
113
117
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ66,2%829
Trễ trên 15 phút32,8%411
Bị huỷ1,0%12
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.