Nîmes-Arles-Camargue (FNI) – Menara (RAK)
Tháng 12/2024 có 3.166 lượt khách bay giữa Nîmes-Arles-Camargue và Menara, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.983 | 2.750 | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 2.716 | 2.822 | ▲ 3,9% |
| Tháng 3 | 2.416 | 3.491 | ▲ 44,5% |
| Tháng 4 | 2.270 | 4.287 | ▲ 88,9% |
| Tháng 5 | 3.211 | 4.812 | ▲ 49,9% |
| Tháng 6 | 4.048 | 4.616 | ▲ 14,0% |
| Tháng 7 | 3.923 | 4.340 | ▲ 10,6% |
| Tháng 8 | 4.352 | 4.785 | ▲ 9,9% |
| Tháng 9 | 3.639 | 4.350 | ▲ 19,5% |
| Tháng 10 | 4.681 | 5.476 | ▲ 17,0% |
| Tháng 11 | 2.625 | 2.836 | ▲ 8,0% |
| Tháng 12 | 2.826 | 3.166 | ▲ 12,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 39.690 | 47.731 | ▲ 20,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 14 | 20 | ▲ 42,9% |
| Tháng 4 | 14 | 24 | ▲ 71,4% |
| Tháng 5 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 6 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 8 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 9 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 10 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 11 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 12 | 18 | 18 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 246 | 270 | ▲ 9,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 3.136 | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.136 | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 2.646 | 3.924 | ▲ 48,3% |
| Tháng 4 | 2.694 | 4.712 | ▲ 74,9% |
| Tháng 5 | 3.466 | 5.106 | ▲ 47,3% |
| Tháng 6 | 4.616 | 5.106 | ▲ 10,6% |
| Tháng 7 | 4.994 | 5.122 | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 5.372 | 5.516 | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 4.978 | 4.712 | ▼ 5,3% |
| Tháng 10 | 5.340 | 5.830 | ▲ 9,2% |
| Tháng 11 | 3.072 | 3.088 | ▲ 0,5% |
| Tháng 12 | 3.466 | 3.514 | ▲ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 47.070 | 52.902 | ▲ 12,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,7% | 87,7% | 0,0% |
| Tháng 2 | 89,8% | 90,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 91,3% | 89,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 84,3% | 91,0% | ▲ 7,9% |
| Tháng 5 | 92,6% | 94,2% | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 87,7% | 90,4% | ▲ 3,1% |
| Tháng 7 | 78,6% | 84,7% | ▲ 7,8% |
| Tháng 8 | 81,0% | 86,7% | ▲ 7,0% |
| Tháng 9 | 73,1% | 92,3% | ▲ 26,3% |
| Tháng 10 | 87,7% | 93,9% | ▲ 7,1% |
| Tháng 11 | 85,4% | 91,8% | ▲ 7,5% |
| Tháng 12 | 81,5% | 90,1% | ▲ 10,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,1% | 90,1% | ▲ 6,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.