Nîmes-Arles-Camargue (FNI) – Francisco de Sá Carneiro (OPO)
Tháng 12/2024 có 3.282 lượt khách bay giữa Nîmes-Arles-Camargue và Francisco de Sá Carneiro, tính cả hai chiều, trên 22 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.124 | – |
| Tháng 2 | – | 2.561 | – |
| Tháng 3 | 554 | 3.338 | ▲ 502,5% |
| Tháng 4 | 3.037 | 2.792 | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 2.822 | 3.188 | ▲ 13,0% |
| Tháng 6 | 2.988 | 3.085 | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 2.932 | 2.569 | ▼ 12,4% |
| Tháng 8 | 3.095 | 3.089 | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 2.730 | 3.028 | ▲ 10,9% |
| Tháng 10 | 3.119 | 2.681 | ▼ 14,0% |
| Tháng 11 | 2.314 | 2.729 | ▲ 17,9% |
| Tháng 12 | 3.161 | 3.282 | ▲ 3,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 16 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | 4 | 20 | ▲ 400,0% |
| Tháng 4 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 7 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 11 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.040 | – |
| Tháng 2 | – | 3.024 | – |
| Tháng 3 | 756 | 3.796 | ▲ 402,1% |
| Tháng 4 | 3.402 | 3.040 | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 3.024 | 3.434 | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 3.402 | 3.418 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 3.402 | 3.056 | ▼ 10,2% |
| Tháng 8 | 3.402 | 3.418 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 3.024 | 3.402 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 3.402 | 3.072 | ▼ 9,7% |
| Tháng 11 | 3.024 | 3.434 | ▲ 13,6% |
| Tháng 12 | 3.799 | 4.238 | ▲ 11,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 69,9% | – |
| Tháng 2 | – | 84,7% | – |
| Tháng 3 | 73,3% | 87,9% | ▲ 19,9% |
| Tháng 4 | 89,3% | 91,8% | ▲ 2,8% |
| Tháng 5 | 93,3% | 92,8% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 87,8% | 90,3% | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 86,2% | 84,1% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 91,0% | 90,4% | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 90,3% | 89,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 91,7% | 87,3% | ▼ 4,8% |
| Tháng 11 | 76,5% | 79,5% | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 83,2% | 77,4% | ▼ 7,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.