Nîmes-Arles-Camargue (FNI) – London Stansted (STN)
Tháng 10/2024 có 2.073 lượt khách bay giữa Nîmes-Arles-Camargue và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 14 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 184 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 167 | – | – |
| Tháng 4 | 3.395 | 2.939 | ▼ 13,4% |
| Tháng 5 | 3.391 | 3.067 | ▼ 9,6% |
| Tháng 6 | 2.739 | 2.670 | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 3.971 | 2.915 | ▼ 26,6% |
| Tháng 8 | 4.956 | 3.071 | ▼ 38,0% |
| Tháng 9 | 3.415 | 3.030 | ▼ 11,3% |
| Tháng 10 | 3.025 | 2.073 | ▼ 31,5% |
| Tháng 11 | 405 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 28 | 20 | ▼ 28,6% |
| Tháng 6 | 22 | 16 | ▼ 27,3% |
| Tháng 7 | 26 | 17 | ▼ 34,6% |
| Tháng 8 | 29 | 17 | ▼ 41,4% |
| Tháng 9 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 10 | 24 | 14 | ▼ 41,7% |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 189 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 378 | – | – |
| Tháng 4 | 4.914 | 3.402 | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 5.292 | 3.426 | ▼ 35,3% |
| Tháng 6 | 4.222 | 3.024 | ▼ 28,4% |
| Tháng 7 | 4.978 | 3.213 | ▼ 35,5% |
| Tháng 8 | 5.384 | 3.213 | ▼ 40,3% |
| Tháng 9 | 4.962 | 3.418 | ▼ 31,1% |
| Tháng 10 | 4.552 | 2.678 | ▼ 41,2% |
| Tháng 11 | 756 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 97,4% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 44,2% | – | – |
| Tháng 4 | 69,1% | 86,4% | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 64,1% | 89,5% | ▲ 39,6% |
| Tháng 6 | 64,9% | 88,3% | ▲ 36,1% |
| Tháng 7 | 79,8% | 90,7% | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 92,1% | 95,6% | ▲ 3,8% |
| Tháng 9 | 68,8% | 88,6% | ▲ 28,8% |
| Tháng 10 | 66,5% | 77,4% | ▲ 16,4% |
| Tháng 11 | 53,6% | – | – |
| Tháng 12 | 25,0% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.