Brussels South Charleroi (CRL) – Nîmes-Arles-Camargue (FNI)
Tháng 12/2024 có 5.669 lượt khách bay giữa Brussels South Charleroi và Nîmes-Arles-Camargue, tính cả hai chiều, trên 36 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.085 | 2.642 | ▼ 14,4% |
| Tháng 2 | 3.506 | 2.665 | ▼ 24,0% |
| Tháng 3 | 4.695 | 3.396 | ▼ 27,7% |
| Tháng 4 | 8.116 | 5.614 | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 7.250 | 6.115 | ▼ 15,7% |
| Tháng 6 | 7.635 | 6.912 | ▼ 9,5% |
| Tháng 7 | 8.070 | 7.833 | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 8.802 | 8.216 | ▼ 6,7% |
| Tháng 9 | 7.772 | 6.929 | ▼ 10,8% |
| Tháng 10 | 8.429 | 7.056 | ▼ 16,3% |
| Tháng 11 | 2.762 | 4.261 | ▲ 54,3% |
| Tháng 12 | 3.307 | 5.669 | ▲ 71,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 73.429 | 67.308 | ▼ 8,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 16 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 24 | 16 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 36 | 20 | ▼ 44,4% |
| Tháng 4 | 52 | 34 | ▼ 34,6% |
| Tháng 5 | 43 | 36 | ▼ 16,3% |
| Tháng 6 | 48 | 42 | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 47 | 44 | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 52 | 48 | ▼ 7,7% |
| Tháng 9 | 50 | 45 | ▼ 10,0% |
| Tháng 10 | 59 | 46 | ▼ 22,0% |
| Tháng 11 | 16 | 34 | ▲ 112,5% |
| Tháng 12 | 20 | 36 | ▲ 80,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 471 | 417 | ▼ 11,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.536 | 3.056 | ▼ 32,6% |
| Tháng 2 | 4.536 | 3.024 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 6.804 | 3.796 | ▼ 44,2% |
| Tháng 4 | 9.828 | 6.506 | ▼ 33,8% |
| Tháng 5 | 8.127 | 6.868 | ▼ 15,5% |
| Tháng 6 | 9.072 | 7.954 | ▼ 12,3% |
| Tháng 7 | 8.899 | 8.316 | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 9.860 | 9.136 | ▼ 7,3% |
| Tháng 9 | 9.466 | 8.390 | ▼ 11,4% |
| Tháng 10 | 11.215 | 8.774 | ▼ 21,8% |
| Tháng 11 | 3.104 | 6.634 | ▲ 113,7% |
| Tháng 12 | 3.892 | 6.900 | ▲ 77,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 89.339 | 79.354 | ▼ 11,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,0% | 86,5% | ▲ 27,2% |
| Tháng 2 | 77,3% | 88,1% | ▲ 14,0% |
| Tháng 3 | 69,0% | 89,5% | ▲ 29,7% |
| Tháng 4 | 82,6% | 86,3% | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 89,2% | 89,0% | ▼ 0,2% |
| Tháng 6 | 84,2% | 86,9% | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 90,7% | 94,2% | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 89,3% | 89,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 82,1% | 82,6% | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 75,2% | 80,4% | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 89,0% | 64,2% | ▼ 27,9% |
| Tháng 12 | 85,0% | 82,2% | ▼ 3,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,8% | 85,0% | ▲ 3,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.