Dublin (DUB) – Nîmes-Arles-Camargue (FNI)
Tháng 10/2024 có 1.446 lượt khách bay giữa Dublin và Nîmes-Arles-Camargue, tính cả hai chiều, trên 14 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 232 | – |
| Tháng 4 | – | 2.255 | – |
| Tháng 5 | 2.167 | 2.654 | ▲ 22,5% |
| Tháng 6 | 2.972 | 2.805 | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 3.082 | 3.117 | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 3.063 | 2.756 | ▼ 10,0% |
| Tháng 9 | 2.194 | 2.714 | ▲ 23,7% |
| Tháng 10 | 1.921 | 1.446 | ▼ 24,7% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 16 | – |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 9 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 16 | 14 | ▼ 12,5% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 378 | – |
| Tháng 4 | – | 3.024 | – |
| Tháng 5 | 3.024 | 3.402 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 3.402 | 3.024 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 3.466 | 3.402 | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 3.402 | 3.024 | ▼ 11,1% |
| Tháng 9 | 3.040 | 3.402 | ▲ 11,9% |
| Tháng 10 | 3.056 | 2.646 | ▼ 13,4% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 61,4% | – |
| Tháng 4 | – | 74,6% | – |
| Tháng 5 | 71,7% | 78,0% | ▲ 8,8% |
| Tháng 6 | 87,4% | 92,8% | ▲ 6,2% |
| Tháng 7 | 88,9% | 91,6% | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 90,0% | 91,1% | ▲ 1,2% |
| Tháng 9 | 72,2% | 79,8% | ▲ 10,5% |
| Tháng 10 | 62,9% | 54,6% | ▼ 13,2% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.