Saïss (FEZ) – Nîmes-Arles-Camargue (FNI)
Tháng 12/2024 có 7.654 lượt khách bay giữa Saïss và Nîmes-Arles-Camargue, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.694 | 4.783 | ▲ 1,9% |
| Tháng 2 | 4.112 | 4.177 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 4.356 | 5.077 | ▲ 16,6% |
| Tháng 4 | 3.755 | 5.520 | ▲ 47,0% |
| Tháng 5 | 4.532 | 6.426 | ▲ 41,8% |
| Tháng 6 | 4.026 | 5.349 | ▲ 32,9% |
| Tháng 7 | 4.341 | 5.448 | ▲ 25,5% |
| Tháng 8 | 4.273 | 6.025 | ▲ 41,0% |
| Tháng 9 | 4.211 | 5.759 | ▲ 36,8% |
| Tháng 10 | 3.285 | 6.654 | ▲ 102,6% |
| Tháng 11 | 4.172 | 7.336 | ▲ 75,8% |
| Tháng 12 | 5.085 | 7.654 | ▲ 50,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 50.842 | 70.208 | ▲ 38,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 4 | 22 | 32 | ▲ 45,5% |
| Tháng 5 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 6 | 26 | 33 | ▲ 26,9% |
| Tháng 7 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 8 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 9 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 10 | 19 | 38 | ▲ 100,0% |
| Tháng 11 | 24 | 42 | ▲ 75,0% |
| Tháng 12 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 303 | 411 | ▲ 35,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.292 | 5.340 | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 4.536 | 4.600 | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 4.914 | 5.766 | ▲ 17,3% |
| Tháng 4 | 4.174 | 6.112 | ▲ 46,4% |
| Tháng 5 | 4.914 | 6.868 | ▲ 39,8% |
| Tháng 6 | 4.914 | 6.105 | ▲ 24,2% |
| Tháng 7 | 4.914 | 6.506 | ▲ 32,4% |
| Tháng 8 | 4.914 | 6.900 | ▲ 40,4% |
| Tháng 9 | 4.914 | 6.490 | ▲ 32,1% |
| Tháng 10 | 3.607 | 7.278 | ▲ 101,8% |
| Tháng 11 | 4.584 | 8.156 | ▲ 77,9% |
| Tháng 12 | 5.766 | 8.588 | ▲ 48,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 57.443 | 78.709 | ▲ 37,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,7% | 89,6% | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 90,7% | 90,8% | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 88,6% | 88,1% | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 90,0% | 90,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 92,2% | 93,6% | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 81,9% | 87,6% | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 88,3% | 83,7% | ▼ 5,2% |
| Tháng 8 | 87,0% | 87,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 85,7% | 88,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 10 | 91,1% | 91,4% | ▲ 0,3% |
| Tháng 11 | 91,0% | 89,9% | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | 88,2% | 89,1% | ▲ 1,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,6% | 89,2% | ▲ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.