Leonardo da Vinci (FCO) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 25.912 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 175 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.721 | 14.351 | ▲ 12,8% |
| Tháng 2 | 17.413 | 19.315 | ▲ 10,9% |
| Tháng 3 | 20.147 | 24.732 | ▲ 22,8% |
| Tháng 4 | 26.383 | 28.270 | ▲ 7,2% |
| Tháng 5 | 23.362 | 28.529 | ▲ 22,1% |
| Tháng 6 | 18.634 | 22.990 | ▲ 23,4% |
| Tháng 7 | 10.911 | 17.768 | ▲ 62,8% |
| Tháng 8 | 12.670 | 17.224 | ▲ 35,9% |
| Tháng 9 | 19.542 | 22.557 | ▲ 15,4% |
| Tháng 10 | 21.453 | 25.882 | ▲ 20,6% |
| Tháng 11 | 20.722 | 24.872 | ▲ 20,0% |
| Tháng 12 | 21.433 | 25.912 | ▲ 20,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 225.391 | 272.402 | ▲ 20,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85 | 96 | ▲ 12,9% |
| Tháng 2 | 108 | 125 | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 132 | 154 | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 164 | 169 | ▲ 3,0% |
| Tháng 5 | 154 | 180 | ▲ 16,9% |
| Tháng 6 | 128 | 152 | ▲ 18,8% |
| Tháng 7 | 69 | 106 | ▲ 53,6% |
| Tháng 8 | 71 | 95 | ▲ 33,8% |
| Tháng 9 | 141 | 170 | ▲ 20,6% |
| Tháng 10 | 153 | 166 | ▲ 8,5% |
| Tháng 11 | 155 | 171 | ▲ 10,3% |
| Tháng 12 | 163 | 175 | ▲ 7,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.523 | 1.759 | ▲ 15,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.636 | 18.679 | ▲ 12,3% |
| Tháng 2 | 20.406 | 23.304 | ▲ 14,2% |
| Tháng 3 | 24.726 | 28.942 | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 31.636 | 31.953 | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 29.274 | 34.418 | ▲ 17,6% |
| Tháng 6 | 24.062 | 29.294 | ▲ 21,7% |
| Tháng 7 | 13.072 | 21.328 | ▲ 63,2% |
| Tháng 8 | 14.012 | 19.282 | ▲ 37,6% |
| Tháng 9 | 26.344 | 31.818 | ▲ 20,8% |
| Tháng 10 | 28.154 | 32.016 | ▲ 13,7% |
| Tháng 11 | 28.952 | 32.995 | ▲ 14,0% |
| Tháng 12 | 29.976 | 33.763 | ▲ 12,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 287.250 | 337.792 | ▲ 17,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,5% | 76,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 85,3% | 82,9% | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 81,5% | 85,5% | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 83,4% | 88,5% | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 79,8% | 82,9% | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 77,4% | 78,5% | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 83,5% | 83,3% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 90,4% | 89,3% | ▼ 1,2% |
| Tháng 9 | 74,2% | 70,9% | ▼ 4,4% |
| Tháng 10 | 76,2% | 80,8% | ▲ 6,0% |
| Tháng 11 | 71,6% | 75,4% | ▲ 5,3% |
| Tháng 12 | 71,5% | 76,7% | ▲ 7,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,3% | 81,0% | ▲ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.