4.021 km · Quốc tế

Ministro Pistarini (EZE) – Pinto Martins (FOR)

Tháng 3/2026 có 17 chuyến bay khai thác giữa Ministro Pistarini và Pinto Martins, tính cả hai chiều; 100,0% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12536▲ 44,0%
Tháng 22423▼ 4,2%
Tháng 31517▲ 13,3%
Tháng 48––
Tháng 59––
Tháng 69––
Tháng 78––
Tháng 813––
Tháng 98––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6476▲ 18,8%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,0%63,9%▼ 23,9%
Tháng 287,5%82,6%▼ 5,6%
Tháng 386,7%100,0%▲ 15,3%
Tháng 4100,0%––
Tháng 5100,0%––
Tháng 6100,0%––
Tháng 7100,0%––
Tháng 884,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1155,0%––
Tháng 1273,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)86,1%82,2%▼ 4,5%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)12▲ 100,0%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Gol Transportes Aéreos 99,0%
  2. Aerolíneas Argentinas 1,0%

1/10/2024 – 31/3/2026

Theo chiều bay

EZE → FOR

Chuyến theo lịch
148
Chuyến khai thác
148
Bị huỷ
0 · 0,0%
Tỷ lệ đúng giờ
81,1%

FOR → EZE

Chuyến theo lịch
148
Chuyến khai thác
144
Bị huỷ
4 · 2,7%
Tỷ lệ đúng giờ
81,9%

EZE → FOR và FOR → EZE tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/3/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Gol Transportes Aéreos G3 293 99,0% 82,0% 4
Aerolíneas Argentinas AR 3 1,0% 33,3% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/3/2026

Chuyến bay ghi nhận296EZE–FOR

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · 11 · 11 chuyến ghi nhận · 11 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · 41 · 41 chuyến ghi nhận · 41 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 9 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · 31 · 31 chuyến ghi nhận · 31 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 3 · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 39 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 69 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 33 · 33 chuyến ghi nhận · 33 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 40 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 14 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3940
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6970
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1416
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 18 · 18 chuyến ghi nhận · 18 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 8 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 19 · 19 chuyến ghi nhận · 19 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 171 · 171 chuyến ghi nhận · 168 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 78 · 78 chuyến ghi nhận · 78 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—1818
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—89
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—1919
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—168171
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—7878

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 61 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 48 · 48 chuyến ghi nhận · 47 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 33 · 33 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 8 · 8 chuyến ghi nhận · 8 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 9 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 9 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 8 · 8 chuyến ghi nhận · 8 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 13 · 13 chuyến ghi nhận · 13 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 8 · 8 chuyến ghi nhận · 8 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 20 · 20 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 39 · 39 chuyến ghi nhận · 39 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 39 · 39 chuyến ghi nhận · 38 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4748
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3233
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3839

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,4% 238
  • Trễ trên 15 phút 18,2% 54
  • Bị huỷ 1,4% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
G37642 FOR → EZE 77 94,7%
G37643 EZE → FOR 69 91,3%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 3/2026 17 +13,3% 0 100,0%
tháng 2/2026 23 −4,2% 1 82,6%
tháng 1/2026 36 +44,0% 1 63,9%
tháng 12/2025 19 +0,0% 1 73,7%
tháng 11/2025 20 +5,3% 0 55,0%
tháng 10/2025 8 −33,3% 0 100,0%
tháng 9/2025 8 0 100,0%
tháng 8/2025 13 0 84,6%
tháng 7/2025 8 0 100,0%
tháng 6/2025 9 0 100,0%
tháng 5/2025 9 0 100,0%
tháng 4/2025 8 0 100,0%
tháng 3/2025 15 1 86,7%
tháng 2/2025 24 0 87,5%
tháng 1/2025 25 0 84,0%
tháng 12/2024 19 0 73,7%
tháng 11/2024 19 0 68,4%
tháng 10/2024 12 0 91,7%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…