Catania-Fontanarossa (CTA) – Vienna (VIE)
Tháng 12/2024 có 8.296 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Vienna, tính cả hai chiều, trên 49 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.627 | 4.944 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 3.878 | 3.967 | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 5.826 | 6.862 | ▲ 17,8% |
| Tháng 4 | 12.618 | 15.366 | ▲ 21,8% |
| Tháng 5 | 14.373 | 19.039 | ▲ 32,5% |
| Tháng 6 | 14.985 | 18.740 | ▲ 25,1% |
| Tháng 7 | 12.331 | 19.524 | ▲ 58,3% |
| Tháng 8 | 13.378 | 19.971 | ▲ 49,3% |
| Tháng 9 | 13.824 | 19.266 | ▲ 39,4% |
| Tháng 10 | 12.888 | 18.402 | ▲ 42,8% |
| Tháng 11 | 4.740 | 6.767 | ▲ 42,8% |
| Tháng 12 | 6.431 | 8.296 | ▲ 29,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 119.899 | 161.144 | ▲ 34,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 32 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 38 | 44 | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 84 | 102 | ▲ 21,4% |
| Tháng 5 | 94 | 124 | ▲ 31,9% |
| Tháng 6 | 94 | 120 | ▲ 27,7% |
| Tháng 7 | 72 | 116 | ▲ 61,1% |
| Tháng 8 | 82 | 119 | ▲ 45,1% |
| Tháng 9 | 85 | 121 | ▲ 42,4% |
| Tháng 10 | 87 | 120 | ▲ 37,9% |
| Tháng 11 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Tháng 12 | 40 | 49 | ▲ 22,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 758 | 1.017 | ▲ 34,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.040 | 5.904 | ▲ 17,1% |
| Tháng 2 | 4.338 | 4.458 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 6.900 | 8.019 | ▲ 16,2% |
| Tháng 4 | 15.282 | 18.448 | ▲ 20,7% |
| Tháng 5 | 17.166 | 22.480 | ▲ 31,0% |
| Tháng 6 | 16.848 | 21.288 | ▲ 26,4% |
| Tháng 7 | 12.952 | 20.868 | ▲ 61,1% |
| Tháng 8 | 14.566 | 21.276 | ▲ 46,1% |
| Tháng 9 | 14.994 | 21.661 | ▲ 44,5% |
| Tháng 10 | 15.062 | 21.522 | ▲ 42,9% |
| Tháng 11 | 5.664 | 8.338 | ▲ 47,2% |
| Tháng 12 | 7.434 | 9.034 | ▲ 21,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 136.246 | 183.296 | ▲ 34,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,8% | 83,7% | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 89,4% | 89,0% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 84,4% | 85,6% | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 82,6% | 83,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 83,7% | 84,7% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 88,9% | 88,0% | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 95,2% | 93,6% | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 91,8% | 93,9% | ▲ 2,3% |
| Tháng 9 | 92,2% | 88,9% | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 85,6% | 85,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 11 | 83,7% | 81,2% | ▼ 3,0% |
| Tháng 12 | 86,5% | 91,8% | ▲ 6,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,0% | 87,4% | ▼ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.