Brussels South Charleroi (CRL) – Tarbes-Lourdes-Pyrénées (LDE)
Tháng 12/2024 có 597 lượt khách bay giữa Brussels South Charleroi và Tarbes-Lourdes-Pyrénées, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 420 | – | – |
| Tháng 4 | 2.594 | 2.296 | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 2.612 | 2.870 | ▲ 9,9% |
| Tháng 6 | 2.689 | 2.237 | ▼ 16,8% |
| Tháng 7 | 3.015 | 2.984 | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 2.690 | 3.056 | ▲ 13,6% |
| Tháng 9 | 2.553 | 2.261 | ▼ 11,4% |
| Tháng 10 | 2.348 | 2.076 | ▼ 11,6% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 597 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | – | – |
| Tháng 4 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 16 | 14 | ▼ 12,5% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 4 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 756 | – | – |
| Tháng 4 | 3.024 | 3.024 | 0,0% |
| Tháng 5 | 3.024 | 3.402 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 3.402 | 3.072 | ▼ 9,7% |
| Tháng 7 | 3.418 | 3.450 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 3.024 | 3.418 | ▲ 13,0% |
| Tháng 9 | 3.402 | 3.024 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 3.024 | 2.662 | ▼ 12,0% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 772 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 55,6% | – | – |
| Tháng 4 | 85,8% | 75,9% | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 86,4% | 84,4% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 79,0% | 72,8% | ▼ 7,8% |
| Tháng 7 | 88,2% | 86,5% | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 89,0% | 89,4% | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 75,0% | 74,8% | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 77,6% | 78,0% | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | 77,3% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.