Chania (CHQ) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 11/2024 có 205 lượt khách bay giữa Chania và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 164 | 222 | ▲ 35,4% |
| Tháng 4 | 12.699 | 13.348 | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 28.985 | 32.801 | ▲ 13,2% |
| Tháng 6 | 32.178 | 35.119 | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 33.346 | 30.585 | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 25.202 | 25.859 | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 28.909 | 30.133 | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 21.181 | 27.232 | ▲ 28,6% |
| Tháng 11 | – | 205 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 79 | 84 | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 176 | 196 | ▲ 11,4% |
| Tháng 6 | 184 | 200 | ▲ 8,7% |
| Tháng 7 | 187 | 187 | 0,0% |
| Tháng 8 | 185 | 181 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 188 | 188 | 0,0% |
| Tháng 10 | 123 | 159 | ▲ 29,3% |
| Tháng 11 | – | 2 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 388 | 490 | ▲ 26,3% |
| Tháng 4 | 17.503 | 18.571 | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 37.474 | 42.073 | ▲ 12,3% |
| Tháng 6 | 40.224 | 44.884 | ▲ 11,6% |
| Tháng 7 | 39.985 | 38.772 | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 35.901 | 36.411 | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 38.144 | 39.762 | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 27.165 | 35.870 | ▲ 32,0% |
| Tháng 11 | – | 372 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 42,3% | 45,3% | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 72,6% | 71,9% | ▼ 1,0% |
| Tháng 5 | 77,3% | 78,0% | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 80,0% | 78,2% | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 83,4% | 78,9% | ▼ 5,4% |
| Tháng 8 | 70,2% | 71,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 75,8% | 75,8% | 0,0% |
| Tháng 10 | 78,0% | 75,9% | ▼ 2,7% |
| Tháng 11 | – | 55,1% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.