Chania (CHQ) – Copenhagen (CPH)
Tháng 11/2024 có 854 lượt khách bay giữa Chania và Copenhagen, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 355 | 1.296 | ▲ 265,1% |
| Tháng 4 | 8.085 | 9.855 | ▲ 21,9% |
| Tháng 5 | 19.368 | 22.866 | ▲ 18,1% |
| Tháng 6 | 26.978 | 32.064 | ▲ 18,9% |
| Tháng 7 | 46.849 | 46.647 | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 30.366 | 35.645 | ▲ 17,4% |
| Tháng 9 | 25.360 | 25.978 | ▲ 2,4% |
| Tháng 10 | 19.955 | 23.178 | ▲ 16,2% |
| Tháng 11 | 561 | 854 | ▲ 52,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
| Tháng 4 | 52 | 61 | ▲ 17,3% |
| Tháng 5 | 115 | 137 | ▲ 19,1% |
| Tháng 6 | 165 | 193 | ▲ 17,0% |
| Tháng 7 | 278 | 276 | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 179 | 210 | ▲ 17,3% |
| Tháng 9 | 156 | 150 | ▼ 3,8% |
| Tháng 10 | 119 | 132 | ▲ 10,9% |
| Tháng 11 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 700 | 1.785 | ▲ 155,0% |
| Tháng 4 | 10.600 | 11.792 | ▲ 11,2% |
| Tháng 5 | 23.651 | 26.465 | ▲ 11,9% |
| Tháng 6 | 33.453 | 37.337 | ▲ 11,6% |
| Tháng 7 | 54.690 | 53.340 | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 35.745 | 40.744 | ▲ 14,0% |
| Tháng 9 | 31.409 | 28.999 | ▼ 7,7% |
| Tháng 10 | 23.218 | 25.592 | ▲ 10,2% |
| Tháng 11 | 762 | 1.143 | ▲ 50,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 50,7% | 72,6% | ▲ 43,2% |
| Tháng 4 | 76,3% | 83,6% | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 81,9% | 86,4% | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 80,6% | 85,9% | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 85,7% | 87,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 85,0% | 87,5% | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 80,7% | 89,6% | ▲ 11,0% |
| Tháng 10 | 85,9% | 90,6% | ▲ 5,5% |
| Tháng 11 | 73,6% | 74,7% | ▲ 1,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.