Chania (CHQ) – Gatwick (LGW)
Tháng 11/2024 có 1.035 lượt khách bay giữa Chania và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 7 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.380 | 263 | ▼ 80,9% |
| Tháng 4 | 11.558 | 11.465 | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 20.517 | 20.856 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 26.297 | 24.323 | ▼ 7,5% |
| Tháng 7 | 27.621 | 27.048 | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 29.508 | 29.082 | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 24.917 | 25.358 | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 17.351 | 22.648 | ▲ 30,5% |
| Tháng 11 | 843 | 1.035 | ▲ 22,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 12 | 2 | ▼ 83,3% |
| Tháng 4 | 70 | 68 | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 119 | 114 | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 136 | 129 | ▼ 5,1% |
| Tháng 7 | 148 | 147 | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 152 | 154 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 137 | 141 | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 106 | 136 | ▲ 28,3% |
| Tháng 11 | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2.526 | 480 | ▼ 81,0% |
| Tháng 4 | 14.310 | 13.134 | ▼ 8,2% |
| Tháng 5 | 23.013 | 23.142 | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 28.454 | 26.668 | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 29.628 | 29.946 | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 31.434 | 31.098 | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 27.772 | 27.889 | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 20.476 | 26.335 | ▲ 28,6% |
| Tháng 11 | 1.488 | 1.356 | ▼ 8,9% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 54,6% | 54,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 80,8% | 87,3% | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 89,2% | 90,1% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 92,4% | 91,2% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 93,2% | 90,3% | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 93,9% | 93,5% | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 89,7% | 90,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 84,7% | 86,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 56,7% | 76,3% | ▲ 34,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.