Stockholm-Arlanda (ARN) – Chania (CHQ)
Tháng 11/2024 có 1.259 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Chania, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 180 | – |
| Tháng 4 | 2.846 | 3.589 | ▲ 26,1% |
| Tháng 5 | 14.601 | 14.413 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 23.191 | 24.186 | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 29.369 | 35.543 | ▲ 21,0% |
| Tháng 8 | 23.242 | 28.059 | ▲ 20,7% |
| Tháng 9 | 20.794 | 17.875 | ▼ 14,0% |
| Tháng 10 | 11.885 | 11.928 | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 1.416 | 1.259 | ▼ 11,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 13 | 17 | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 72 | 76 | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 122 | 140 | ▲ 14,8% |
| Tháng 7 | 150 | 193 | ▲ 28,7% |
| Tháng 8 | 124 | 155 | ▲ 25,0% |
| Tháng 9 | 109 | 101 | ▼ 7,3% |
| Tháng 10 | 65 | 66 | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 195 | – |
| Tháng 4 | 3.426 | 4.089 | ▲ 19,4% |
| Tháng 5 | 16.720 | 16.780 | ▲ 0,4% |
| Tháng 6 | 26.930 | 28.697 | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 32.680 | 39.527 | ▲ 21,0% |
| Tháng 8 | 26.928 | 32.345 | ▲ 20,1% |
| Tháng 9 | 24.494 | 21.325 | ▼ 12,9% |
| Tháng 10 | 12.963 | 13.491 | ▲ 4,1% |
| Tháng 11 | 1.542 | 1.542 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 92,3% | – |
| Tháng 4 | 83,1% | 87,8% | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 87,3% | 85,9% | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 86,1% | 84,3% | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 89,9% | 89,9% | 0,0% |
| Tháng 8 | 86,3% | 86,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 84,9% | 83,8% | ▼ 1,3% |
| Tháng 10 | 91,7% | 88,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 91,8% | 81,6% | ▼ 11,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.