Charles-de-Gaulle (CDG) – Minneapolis−Saint Paul (MSP)
Tháng 12/2024 có 15.567 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Minneapolis−Saint Paul, tính cả hai chiều, trên 60 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.327 | 12.227 | ▼ 42,7% |
| Tháng 2 | 20.962 | 10.098 | ▼ 51,8% |
| Tháng 3 | 26.125 | 16.758 | ▼ 35,9% |
| Tháng 4 | 15.238 | 15.294 | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 22.649 | 23.348 | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 26.636 | 32.002 | ▲ 20,1% |
| Tháng 7 | 30.787 | 29.988 | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 31.405 | 30.181 | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 30.690 | 25.526 | ▼ 16,8% |
| Tháng 10 | 28.087 | 15.811 | ▼ 43,7% |
| Tháng 11 | 14.639 | 13.830 | ▼ 5,5% |
| Tháng 12 | 15.953 | 15.567 | ▼ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 284.498 | 240.630 | ▼ 15,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 102 | 49 | ▼ 52,0% |
| Tháng 2 | 108 | 45 | ▼ 58,3% |
| Tháng 3 | 110 | 62 | ▼ 43,6% |
| Tháng 4 | 59 | 60 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 90 | 94 | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 98 | 120 | ▲ 22,4% |
| Tháng 7 | 119 | 116 | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 124 | 116 | ▼ 6,5% |
| Tháng 9 | 120 | 102 | ▼ 15,0% |
| Tháng 10 | 116 | 61 | ▼ 47,4% |
| Tháng 11 | 58 | 56 | ▼ 3,4% |
| Tháng 12 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.166 | 941 | ▼ 19,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.748 | 13.778 | ▼ 52,1% |
| Tháng 2 | 30.366 | 12.658 | ▼ 58,3% |
| Tháng 3 | 31.019 | 17.742 | ▼ 42,8% |
| Tháng 4 | 16.897 | 16.860 | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 25.292 | 26.530 | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 27.658 | 34.845 | ▲ 26,0% |
| Tháng 7 | 33.513 | 33.813 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 34.905 | 33.643 | ▼ 3,6% |
| Tháng 9 | 33.832 | 28.603 | ▼ 15,5% |
| Tháng 10 | 32.637 | 17.178 | ▼ 47,4% |
| Tháng 11 | 16.301 | 15.785 | ▼ 3,2% |
| Tháng 12 | 17.422 | 16.913 | ▼ 2,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 328.590 | 268.348 | ▼ 18,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,2% | 88,7% | ▲ 19,5% |
| Tháng 2 | 69,0% | 79,8% | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 84,2% | 94,5% | ▲ 12,2% |
| Tháng 4 | 90,2% | 90,7% | ▲ 0,6% |
| Tháng 5 | 89,6% | 88,0% | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 96,3% | 91,8% | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 91,9% | 88,7% | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 90,0% | 89,7% | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 90,7% | 89,2% | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 86,1% | 92,0% | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 89,8% | 87,6% | ▼ 2,4% |
| Tháng 12 | 91,6% | 92,0% | ▲ 0,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,0% | 89,4% | ▲ 2,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.