Keflavík (KEF) – Minneapolis−Saint Paul (MSP)
Tháng 12/2024 có 5.091 lượt khách bay giữa Keflavík và Minneapolis−Saint Paul, tính cả hai chiều, trên 35 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 745 | 1.184 | ▲ 58,9% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.290 | 869 | ▼ 32,6% |
| Tháng 4 | 5.164 | 4.776 | ▼ 7,5% |
| Tháng 5 | 7.773 | 10.226 | ▲ 31,6% |
| Tháng 6 | 20.487 | 19.771 | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 24.048 | 21.933 | ▼ 8,8% |
| Tháng 8 | 22.257 | 22.547 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 12.245 | 11.186 | ▼ 8,6% |
| Tháng 10 | 5.529 | 8.230 | ▲ 48,9% |
| Tháng 11 | 4.680 | 5.218 | ▲ 11,5% |
| Tháng 12 | 2.749 | 5.091 | ▲ 85,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 11 | 7 | ▼ 36,4% |
| Tháng 4 | 37 | 33 | ▼ 10,8% |
| Tháng 5 | 52 | 71 | ▲ 36,5% |
| Tháng 6 | 105 | 120 | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 124 | 121 | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 122 | 122 | 0,0% |
| Tháng 9 | 70 | 66 | ▼ 5,7% |
| Tháng 10 | 37 | 54 | ▲ 45,9% |
| Tháng 11 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 12 | 24 | 35 | ▲ 45,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 960 | 1.600 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.760 | 1.120 | ▼ 36,4% |
| Tháng 4 | 5.974 | 5.282 | ▼ 11,6% |
| Tháng 5 | 9.303 | 12.343 | ▲ 32,7% |
| Tháng 6 | 22.257 | 23.298 | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 26.100 | 24.178 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 25.216 | 24.757 | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 13.609 | 12.448 | ▼ 8,5% |
| Tháng 10 | 6.444 | 9.261 | ▲ 43,7% |
| Tháng 11 | 5.512 | 5.892 | ▲ 6,9% |
| Tháng 12 | 3.840 | 5.835 | ▲ 52,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,6% | 74,0% | ▼ 4,6% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 73,3% | 77,6% | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 86,4% | 90,4% | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 83,6% | 82,8% | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 92,0% | 84,9% | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 92,1% | 90,7% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 88,3% | 91,1% | ▲ 3,2% |
| Tháng 9 | 90,0% | 89,9% | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 85,8% | 88,9% | ▲ 3,6% |
| Tháng 11 | 84,9% | 88,6% | ▲ 4,4% |
| Tháng 12 | 71,6% | 87,2% | ▲ 21,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.