Amsterdam Schiphol (AMS) – Minneapolis−Saint Paul (MSP)
Tháng 12/2024 có 32.736 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Minneapolis−Saint Paul, tính cả hai chiều, trên 125 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.760 | 35.049 | ▲ 41,6% |
| Tháng 2 | 16.344 | 31.483 | ▲ 92,6% |
| Tháng 3 | 30.194 | 40.816 | ▲ 35,2% |
| Tháng 4 | 49.791 | 50.782 | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 56.495 | 55.393 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 58.433 | 54.668 | ▼ 6,4% |
| Tháng 7 | 54.514 | 54.813 | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 53.751 | 57.489 | ▲ 7,0% |
| Tháng 9 | 52.041 | 54.466 | ▲ 4,7% |
| Tháng 10 | 50.872 | 49.388 | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 38.378 | 29.594 | ▼ 22,9% |
| Tháng 12 | 37.746 | 32.736 | ▼ 13,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 523.319 | 546.677 | ▲ 4,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 112 | 152 | ▲ 35,7% |
| Tháng 2 | 83 | 145 | ▲ 74,7% |
| Tháng 3 | 121 | 156 | ▲ 28,9% |
| Tháng 4 | 208 | 204 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 219 | 211 | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 214 | 200 | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 208 | 203 | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 203 | 211 | ▲ 3,9% |
| Tháng 9 | 199 | 206 | ▲ 3,5% |
| Tháng 10 | 203 | 197 | ▼ 3,0% |
| Tháng 11 | 152 | 114 | ▼ 25,0% |
| Tháng 12 | 151 | 125 | ▼ 17,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.073 | 2.124 | ▲ 2,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.028 | 42.567 | ▲ 32,9% |
| Tháng 2 | 24.505 | 40.546 | ▲ 65,5% |
| Tháng 3 | 35.398 | 43.981 | ▲ 24,2% |
| Tháng 4 | 61.162 | 60.154 | ▼ 1,6% |
| Tháng 5 | 64.333 | 62.187 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 63.084 | 59.079 | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 60.942 | 60.235 | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 59.414 | 62.545 | ▲ 5,3% |
| Tháng 9 | 58.492 | 60.655 | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 59.416 | 57.743 | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 43.016 | 32.691 | ▼ 24,0% |
| Tháng 12 | 42.245 | 35.832 | ▼ 15,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 604.035 | 618.215 | ▲ 2,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,3% | 82,3% | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 66,7% | 77,6% | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 85,3% | 92,8% | ▲ 8,8% |
| Tháng 4 | 81,4% | 84,4% | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 87,8% | 89,1% | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 92,6% | 92,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 89,5% | 91,0% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 90,5% | 91,9% | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 89,0% | 89,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 85,6% | 85,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 11 | 89,2% | 90,5% | ▲ 1,5% |
| Tháng 12 | 89,4% | 91,4% | ▲ 2,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,4% | 88,2% | ▲ 3,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.