Cagliari-Elmas (CAG) – Sant'Egidio (PEG)
Tháng 12/2024 có 3.689 lượt khách bay giữa Cagliari-Elmas và Sant'Egidio, tính cả hai chiều, trên 24 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.448 | – |
| Tháng 2 | – | 2.246 | – |
| Tháng 3 | 965 | 3.061 | ▲ 217,2% |
| Tháng 4 | 5.176 | 3.846 | ▼ 25,7% |
| Tháng 5 | 4.547 | 3.995 | ▼ 12,1% |
| Tháng 6 | 5.275 | 4.684 | ▼ 11,2% |
| Tháng 7 | 5.858 | 5.540 | ▼ 5,4% |
| Tháng 8 | 5.766 | 6.471 | ▲ 12,2% |
| Tháng 9 | 5.379 | 4.701 | ▼ 12,6% |
| Tháng 10 | 5.180 | 4.485 | ▼ 13,4% |
| Tháng 11 | 2.576 | 3.960 | ▲ 53,7% |
| Tháng 12 | 3.305 | 3.689 | ▲ 11,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 16 | – |
| Tháng 2 | – | 14 | – |
| Tháng 3 | 8 | 18 | ▲ 125,0% |
| Tháng 4 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 5 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 38 | 34 | ▼ 10,5% |
| Tháng 7 | 38 | 35 | ▼ 7,9% |
| Tháng 8 | 34 | 38 | ▲ 11,8% |
| Tháng 9 | 34 | 32 | ▼ 5,9% |
| Tháng 10 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 11 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 12 | 20 | 24 | ▲ 20,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.024 | – |
| Tháng 2 | – | 2.646 | – |
| Tháng 3 | 1.512 | 3.402 | ▲ 125,0% |
| Tháng 4 | 6.426 | 6.426 | 0,0% |
| Tháng 5 | 6.426 | 6.804 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 6.844 | 6.247 | ▼ 8,7% |
| Tháng 7 | 6.824 | 6.436 | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 6.442 | 7.182 | ▲ 11,5% |
| Tháng 9 | 6.426 | 6.048 | ▼ 5,9% |
| Tháng 10 | 6.474 | 6.804 | ▲ 5,1% |
| Tháng 11 | 3.024 | 4.914 | ▲ 62,5% |
| Tháng 12 | 3.780 | 4.536 | ▲ 20,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 81,0% | – |
| Tháng 2 | – | 84,9% | – |
| Tháng 3 | 63,8% | 90,0% | ▲ 41,1% |
| Tháng 4 | 80,5% | 59,9% | ▼ 25,6% |
| Tháng 5 | 70,8% | 58,7% | ▼ 17,1% |
| Tháng 6 | 77,1% | 75,0% | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 85,8% | 86,1% | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 89,5% | 90,1% | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 83,7% | 77,7% | ▼ 7,2% |
| Tháng 10 | 80,0% | 65,9% | ▼ 17,6% |
| Tháng 11 | 85,2% | 80,6% | ▼ 5,4% |
| Tháng 12 | 87,4% | 81,3% | ▼ 7,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.