Catania-Fontanarossa (CTA) – Sant'Egidio (PEG)
Tháng 12/2024 có 2.761 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Sant'Egidio, tính cả hai chiều, trên 17 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.387 | 2.487 | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 2.663 | 2.054 | ▼ 22,9% |
| Tháng 3 | 3.836 | 2.941 | ▼ 23,3% |
| Tháng 4 | 6.508 | 9.682 | ▲ 48,8% |
| Tháng 5 | 6.790 | 10.192 | ▲ 50,1% |
| Tháng 6 | 7.695 | 7.137 | ▼ 7,3% |
| Tháng 7 | 6.345 | 7.257 | ▲ 14,4% |
| Tháng 8 | 6.915 | 6.848 | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 7.206 | 7.614 | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 7.808 | 8.500 | ▲ 8,9% |
| Tháng 11 | 2.252 | 2.891 | ▲ 28,4% |
| Tháng 12 | 3.509 | 2.761 | ▼ 21,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 63.914 | 70.364 | ▲ 10,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 18 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 16 | 15 | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 24 | 21 | ▼ 12,5% |
| Tháng 4 | 39 | 62 | ▲ 59,0% |
| Tháng 5 | 40 | 62 | ▲ 55,0% |
| Tháng 6 | 44 | 41 | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 39 | 43 | ▲ 10,3% |
| Tháng 8 | 43 | 41 | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 42 | 45 | ▲ 7,1% |
| Tháng 10 | 53 | 54 | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
| Tháng 12 | 23 | 17 | ▼ 26,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 392 | 437 | ▲ 11,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.835 | 3.402 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 3.024 | 2.835 | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 4.536 | 3.619 | ▼ 20,2% |
| Tháng 4 | 7.371 | 11.718 | ▲ 59,0% |
| Tháng 5 | 7.560 | 11.555 | ▲ 52,8% |
| Tháng 6 | 8.316 | 7.749 | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 7.192 | 7.948 | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 7.953 | 7.749 | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 7.938 | 8.322 | ▲ 4,8% |
| Tháng 10 | 9.659 | 10.206 | ▲ 5,7% |
| Tháng 11 | 2.646 | 3.402 | ▲ 28,6% |
| Tháng 12 | 4.347 | 3.229 | ▼ 25,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 73.377 | 81.734 | ▲ 11,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,2% | 73,1% | ▼ 13,2% |
| Tháng 2 | 88,1% | 72,5% | ▼ 17,7% |
| Tháng 3 | 84,6% | 81,3% | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 88,3% | 82,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 89,8% | 88,2% | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 92,5% | 92,1% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 88,2% | 91,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 86,9% | 88,4% | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 90,8% | 91,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 10 | 80,8% | 83,3% | ▲ 3,1% |
| Tháng 11 | 85,1% | 85,0% | ▼ 0,1% |
| Tháng 12 | 80,7% | 85,5% | ▲ 5,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,7% | 84,6% | ▼ 2,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.