Bari Karol Wojtyła (BRI) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 16.320 lượt khách bay giữa Bari Karol Wojtyła và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 93 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.137 | 16.554 | ▼ 13,5% |
| Tháng 2 | 14.886 | 14.216 | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 16.016 | 15.684 | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 18.196 | 18.883 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 18.385 | 19.214 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 18.118 | 14.764 | ▼ 18,5% |
| Tháng 7 | 17.987 | 15.833 | ▼ 12,0% |
| Tháng 8 | 17.966 | 15.074 | ▼ 16,1% |
| Tháng 9 | 17.510 | 15.401 | ▼ 12,0% |
| Tháng 10 | 17.964 | 18.255 | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 14.999 | 17.272 | ▲ 15,2% |
| Tháng 12 | 16.248 | 16.320 | ▲ 0,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 207.412 | 197.470 | ▼ 4,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 118 | 102 | ▼ 13,6% |
| Tháng 2 | 88 | 82 | ▼ 6,8% |
| Tháng 3 | 92 | 90 | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 102 | 107 | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 104 | 109 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 102 | 82 | ▼ 19,6% |
| Tháng 7 | 103 | 89 | ▼ 13,6% |
| Tháng 8 | 107 | 89 | ▼ 16,8% |
| Tháng 9 | 100 | 88 | ▼ 12,0% |
| Tháng 10 | 104 | 103 | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 87 | 95 | ▲ 9,2% |
| Tháng 12 | 94 | 93 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.201 | 1.129 | ▼ 6,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.246 | 18.958 | ▼ 14,8% |
| Tháng 2 | 16.608 | 15.498 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 17.388 | 16.694 | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 19.278 | 19.862 | ▲ 3,0% |
| Tháng 5 | 19.666 | 20.244 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 19.278 | 15.498 | ▼ 19,6% |
| Tháng 7 | 19.513 | 16.821 | ▼ 13,8% |
| Tháng 8 | 20.043 | 16.853 | ▼ 15,9% |
| Tháng 9 | 18.900 | 16.292 | ▼ 13,8% |
| Tháng 10 | 19.473 | 19.340 | ▼ 0,7% |
| Tháng 11 | 16.260 | 18.067 | ▲ 11,1% |
| Tháng 12 | 17.766 | 17.658 | ▼ 0,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 226.419 | 211.785 | ▼ 6,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,0% | 87,3% | ▲ 1,5% |
| Tháng 2 | 89,6% | 91,7% | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 92,1% | 93,9% | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 94,4% | 95,1% | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 93,5% | 94,9% | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 94,0% | 95,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 92,2% | 94,1% | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 89,6% | 89,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 92,6% | 94,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 92,3% | 94,4% | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 92,2% | 95,6% | ▲ 3,7% |
| Tháng 12 | 91,5% | 92,4% | ▲ 1,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,7% | 93,2% | ▲ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.