Bastia - Poretta (BIA) – Brussels South Charleroi (CRL)
Tháng 12/2024 có 624 lượt khách bay giữa Bastia - Poretta và Brussels South Charleroi, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 435 | 256 | ▼ 41,1% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.166 | 2.643 | ▼ 16,5% |
| Tháng 5 | 3.764 | 4.068 | ▲ 8,1% |
| Tháng 6 | 4.046 | 4.157 | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 6.181 | 6.501 | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 6.225 | 7.002 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 3.781 | 4.146 | ▲ 9,7% |
| Tháng 10 | 1.520 | 2.266 | ▲ 49,1% |
| Tháng 11 | 246 | 247 | ▲ 0,4% |
| Tháng 12 | 573 | 624 | ▲ 8,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 21 | 20 | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 40 | 42 | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 40 | 45 | ▲ 12,5% |
| Tháng 9 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 10 | 10 | 16 | ▲ 60,0% |
| Tháng 11 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 12 | 4 | 4 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 720 | 360 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.789 | 3.672 | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 4.380 | 4.740 | ▲ 8,2% |
| Tháng 6 | 4.680 | 4.938 | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 7.260 | 7.740 | ▲ 6,6% |
| Tháng 8 | 7.248 | 8.370 | ▲ 15,5% |
| Tháng 9 | 4.332 | 4.827 | ▲ 11,4% |
| Tháng 10 | 1.800 | 2.976 | ▲ 65,3% |
| Tháng 11 | 540 | 372 | ▼ 31,1% |
| Tháng 12 | 720 | 720 | 0,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,4% | 71,1% | ▲ 17,7% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 83,6% | 72,0% | ▼ 13,9% |
| Tháng 5 | 85,9% | 85,8% | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 86,5% | 84,2% | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 85,1% | 84,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 85,9% | 83,7% | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 87,3% | 85,9% | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 84,4% | 76,1% | ▼ 9,8% |
| Tháng 11 | 45,6% | 66,4% | ▲ 45,6% |
| Tháng 12 | 79,6% | 86,7% | ▲ 8,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.