Brindisi (BDS) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 11.834 lượt khách bay giữa Brindisi và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 68 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.083 | 8.752 | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 8.073 | 8.446 | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 10.258 | 9.348 | ▼ 8,9% |
| Tháng 4 | 15.274 | 15.323 | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 15.167 | 15.885 | ▲ 4,7% |
| Tháng 6 | 14.881 | 15.426 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 15.525 | 16.203 | ▲ 4,4% |
| Tháng 8 | 15.347 | 13.635 | ▼ 11,2% |
| Tháng 9 | 14.199 | 14.001 | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 14.926 | 14.034 | ▼ 6,0% |
| Tháng 11 | 8.924 | 12.063 | ▲ 35,2% |
| Tháng 12 | 8.611 | 11.834 | ▲ 37,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 149.268 | 154.950 | ▲ 3,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 56 | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 49 | 50 | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 60 | 55 | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 88 | 89 | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 87 | 88 | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 84 | 86 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 89 | 95 | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 90 | 78 | ▼ 13,3% |
| Tháng 9 | 84 | 78 | ▼ 7,1% |
| Tháng 10 | 87 | 81 | ▼ 6,9% |
| Tháng 11 | 53 | 70 | ▲ 32,1% |
| Tháng 12 | 50 | 68 | ▲ 36,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 871 | 894 | ▲ 2,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.450 | 10.248 | ▲ 8,4% |
| Tháng 2 | 9.079 | 9.466 | ▲ 4,3% |
| Tháng 3 | 11.340 | 10.272 | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 16.278 | 16.526 | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 16.440 | 16.842 | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 15.876 | 16.428 | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 16.641 | 17.222 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 17.010 | 14.882 | ▼ 12,5% |
| Tháng 9 | 15.514 | 14.954 | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 16.261 | 15.171 | ▼ 6,7% |
| Tháng 11 | 9.836 | 12.870 | ▲ 30,8% |
| Tháng 12 | 9.450 | 12.852 | ▲ 36,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 163.175 | 167.733 | ▲ 2,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,5% | 85,4% | ▼ 0,1% |
| Tháng 2 | 88,9% | 89,2% | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 90,5% | 91,0% | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 93,8% | 92,7% | ▼ 1,2% |
| Tháng 5 | 92,3% | 94,3% | ▲ 2,2% |
| Tháng 6 | 93,7% | 93,9% | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 93,3% | 94,1% | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 90,2% | 91,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 91,5% | 93,6% | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 91,8% | 92,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 90,7% | 93,7% | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 91,1% | 92,1% | ▲ 1,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,1% | 92,0% | ▲ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.