Brindisi (BDS) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 21.514 lượt khách bay giữa Brindisi và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 192 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.455 | 13.796 | ▲ 10,8% |
| Tháng 2 | 13.462 | 17.597 | ▲ 30,7% |
| Tháng 3 | 14.797 | 18.245 | ▲ 23,3% |
| Tháng 4 | 15.431 | 18.283 | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 14.789 | 22.511 | ▲ 52,2% |
| Tháng 6 | 19.150 | 24.184 | ▲ 26,3% |
| Tháng 7 | 19.966 | 25.261 | ▲ 26,5% |
| Tháng 8 | 16.244 | 21.480 | ▲ 32,2% |
| Tháng 9 | 17.967 | 22.114 | ▲ 23,1% |
| Tháng 10 | 17.579 | 23.808 | ▲ 35,4% |
| Tháng 11 | 18.350 | 22.714 | ▲ 23,8% |
| Tháng 12 | 18.076 | 21.514 | ▲ 19,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 198.266 | 251.507 | ▲ 26,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 178 | 174 | ▼ 2,2% |
| Tháng 2 | 161 | 172 | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 177 | 181 | ▲ 2,3% |
| Tháng 4 | 179 | 173 | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | 179 | 184 | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 183 | 184 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 186 | 186 | 0,0% |
| Tháng 8 | 190 | 200 | ▲ 5,3% |
| Tháng 9 | 181 | 175 | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 190 | 185 | ▼ 2,6% |
| Tháng 11 | 183 | 182 | ▼ 0,5% |
| Tháng 12 | 181 | 192 | ▲ 6,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.168 | 2.188 | ▲ 0,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.369 | 26.548 | ▲ 24,2% |
| Tháng 2 | 19.068 | 26.055 | ▲ 36,6% |
| Tháng 3 | 20.432 | 28.476 | ▲ 39,4% |
| Tháng 4 | 21.719 | 26.420 | ▲ 21,6% |
| Tháng 5 | 21.498 | 28.149 | ▲ 30,9% |
| Tháng 6 | 22.273 | 27.242 | ▲ 22,3% |
| Tháng 7 | 23.158 | 27.745 | ▲ 19,8% |
| Tháng 8 | 20.657 | 27.431 | ▲ 32,8% |
| Tháng 9 | 22.268 | 26.294 | ▲ 18,1% |
| Tháng 10 | 22.714 | 28.126 | ▲ 23,8% |
| Tháng 11 | 24.862 | 29.240 | ▲ 17,6% |
| Tháng 12 | 24.846 | 27.927 | ▲ 12,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 264.864 | 329.653 | ▲ 24,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,3% | 52,0% | ▼ 10,8% |
| Tháng 2 | 70,6% | 67,5% | ▼ 4,4% |
| Tháng 3 | 72,4% | 64,1% | ▼ 11,5% |
| Tháng 4 | 71,0% | 69,2% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 68,8% | 80,0% | ▲ 16,3% |
| Tháng 6 | 86,0% | 88,8% | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 86,2% | 91,0% | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 78,6% | 78,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 9 | 80,7% | 84,1% | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 77,4% | 84,6% | ▲ 9,3% |
| Tháng 11 | 73,8% | 77,7% | ▲ 5,3% |
| Tháng 12 | 72,8% | 77,0% | ▲ 5,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,7% | 76,2% | ▲ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.