Stockholm-Arlanda (ARN) – Vienna (VIE)
Tháng 12/2024 có 25.030 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Vienna, tính cả hai chiều, trên 169 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.749 | 23.423 | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 20.062 | 22.085 | ▲ 10,1% |
| Tháng 3 | 26.597 | 25.271 | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 33.807 | 34.473 | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 40.463 | 39.872 | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 45.131 | 42.875 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 47.874 | 50.738 | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 43.425 | 46.127 | ▲ 6,2% |
| Tháng 9 | 39.203 | 38.984 | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 33.514 | 37.459 | ▲ 11,8% |
| Tháng 11 | 25.954 | 23.833 | ▼ 8,2% |
| Tháng 12 | 28.360 | 25.030 | ▼ 11,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 409.139 | 410.170 | ▲ 0,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 187 | 177 | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 137 | 146 | ▲ 6,6% |
| Tháng 3 | 200 | 173 | ▼ 13,5% |
| Tháng 4 | 237 | 246 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 277 | 272 | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 299 | 279 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 310 | 310 | 0,0% |
| Tháng 8 | 310 | 310 | 0,0% |
| Tháng 9 | 267 | 269 | ▲ 0,7% |
| Tháng 10 | 234 | 263 | ▲ 12,4% |
| Tháng 11 | 180 | 159 | ▼ 11,7% |
| Tháng 12 | 191 | 169 | ▼ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.829 | 2.773 | ▼ 2,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.899 | 30.633 | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 24.035 | 25.786 | ▲ 7,3% |
| Tháng 3 | 34.494 | 30.675 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 39.135 | 42.868 | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 46.208 | 47.374 | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 50.693 | 48.574 | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 49.819 | 53.639 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 49.959 | 53.384 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 45.035 | 46.687 | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 39.242 | 44.962 | ▲ 14,6% |
| Tháng 11 | 31.463 | 27.382 | ▼ 13,0% |
| Tháng 12 | 32.741 | 29.146 | ▼ 11,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 475.723 | 481.110 | ▲ 1,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,2% | 76,5% | ▲ 1,7% |
| Tháng 2 | 83,5% | 85,6% | ▲ 2,5% |
| Tháng 3 | 77,1% | 82,4% | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 86,4% | 80,4% | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 87,6% | 84,2% | ▼ 3,9% |
| Tháng 6 | 89,0% | 88,3% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 96,1% | 94,6% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 86,9% | 86,4% | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 87,1% | 83,5% | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 85,4% | 83,3% | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 82,5% | 87,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 86,6% | 85,9% | ▼ 0,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,3% | 84,8% | ▼ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.