Stockholm-Arlanda (ARN) – Leonardo da Vinci (FCO)
Tháng 12/2024 có 16.102 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Leonardo da Vinci, tính cả hai chiều, trên 96 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.810 | 9.022 | ▼ 16,5% |
| Tháng 2 | 8.313 | 6.550 | ▼ 21,2% |
| Tháng 3 | 13.970 | 8.464 | ▼ 39,4% |
| Tháng 4 | 26.223 | 23.509 | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 26.619 | 23.933 | ▼ 10,1% |
| Tháng 6 | 27.155 | 26.536 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 31.018 | 30.151 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 25.465 | 23.633 | ▼ 7,2% |
| Tháng 9 | 25.503 | 23.107 | ▼ 9,4% |
| Tháng 10 | 25.794 | 26.028 | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 10.573 | 15.194 | ▲ 43,7% |
| Tháng 12 | 9.119 | 16.102 | ▲ 76,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 240.562 | 232.229 | ▼ 3,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68 | 54 | ▼ 20,6% |
| Tháng 2 | 50 | 40 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 86 | 50 | ▼ 41,9% |
| Tháng 4 | 173 | 146 | ▼ 15,6% |
| Tháng 5 | 175 | 144 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 168 | 168 | 0,0% |
| Tháng 7 | 179 | 177 | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 162 | 146 | ▼ 9,9% |
| Tháng 9 | 164 | 138 | ▼ 15,9% |
| Tháng 10 | 169 | 150 | ▼ 11,2% |
| Tháng 11 | 64 | 88 | ▲ 37,5% |
| Tháng 12 | 54 | 96 | ▲ 77,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.512 | 1.397 | ▼ 7,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.902 | 10.158 | ▼ 21,3% |
| Tháng 2 | 9.642 | 7.394 | ▼ 23,3% |
| Tháng 3 | 16.286 | 9.508 | ▼ 41,6% |
| Tháng 4 | 32.010 | 27.048 | ▼ 15,5% |
| Tháng 5 | 32.783 | 26.804 | ▼ 18,2% |
| Tháng 6 | 31.078 | 31.030 | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 33.058 | 32.612 | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 30.016 | 27.074 | ▼ 9,8% |
| Tháng 9 | 30.378 | 25.632 | ▼ 15,6% |
| Tháng 10 | 31.068 | 27.855 | ▼ 10,3% |
| Tháng 11 | 11.990 | 16.380 | ▲ 36,6% |
| Tháng 12 | 10.158 | 18.008 | ▲ 77,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 281.369 | 259.503 | ▼ 7,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,8% | 88,8% | ▲ 6,0% |
| Tháng 2 | 86,2% | 88,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 85,8% | 89,0% | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 81,9% | 86,9% | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 81,2% | 89,3% | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 87,4% | 85,5% | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 93,8% | 92,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 84,8% | 87,3% | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 84,0% | 90,1% | ▲ 7,3% |
| Tháng 10 | 83,0% | 93,4% | ▲ 12,5% |
| Tháng 11 | 88,2% | 92,8% | ▲ 5,2% |
| Tháng 12 | 89,8% | 89,4% | ▼ 0,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,8% | 89,5% | ▲ 4,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.