Ajaccio - Campo dell'Oro (AJA) – Strasbourg (SXB)
Tháng 12/2024 có 864 lượt khách bay giữa Ajaccio - Campo dell'Oro và Strasbourg, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 292 | 907 | ▲ 210,6% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.767 | 1.801 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 2.484 | 2.463 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 5.186 | 5.980 | ▲ 15,3% |
| Tháng 7 | 6.524 | 5.668 | ▼ 13,1% |
| Tháng 8 | 6.845 | 5.531 | ▼ 19,2% |
| Tháng 9 | 5.151 | 5.643 | ▲ 9,6% |
| Tháng 10 | 3.191 | 3.646 | ▲ 14,3% |
| Tháng 11 | 430 | 479 | ▲ 11,4% |
| Tháng 12 | 877 | 864 | ▼ 1,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 14 | 12 | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 44 | 34 | ▼ 22,7% |
| Tháng 8 | 46 | 35 | ▼ 23,9% |
| Tháng 9 | 34 | 35 | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 22 | 24 | ▲ 9,1% |
| Tháng 11 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 12 | 6 | 6 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 360 | 1.080 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.258 | 2.160 | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 3.000 | 2.880 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 5.736 | 6.480 | ▲ 13,0% |
| Tháng 7 | 7.068 | 5.940 | ▼ 16,0% |
| Tháng 8 | 7.548 | 5.772 | ▼ 23,5% |
| Tháng 9 | 5.604 | 6.276 | ▲ 12,0% |
| Tháng 10 | 3.720 | 4.320 | ▲ 16,1% |
| Tháng 11 | 672 | 758 | ▲ 12,8% |
| Tháng 12 | 984 | 996 | ▲ 1,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,1% | 84,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 78,3% | 83,4% | ▲ 6,5% |
| Tháng 5 | 82,8% | 85,5% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 90,4% | 92,3% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 92,3% | 95,4% | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 90,7% | 95,8% | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 91,9% | 89,9% | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 85,8% | 84,4% | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 64,0% | 63,2% | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | 89,1% | 86,7% | ▼ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.