Ajaccio - Campo dell'Oro (AJA) – Lille (LIL)
Tháng 12/2024 có 1.256 lượt khách bay giữa Ajaccio - Campo dell'Oro và Lille, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 289 | 1.036 | ▲ 258,5% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.555 | 1.981 | ▼ 22,5% |
| Tháng 5 | 4.736 | 5.564 | ▲ 17,5% |
| Tháng 6 | 4.833 | 5.451 | ▲ 12,8% |
| Tháng 7 | 6.343 | 5.148 | ▼ 18,8% |
| Tháng 8 | 6.432 | 5.466 | ▼ 15,0% |
| Tháng 9 | 5.292 | 4.944 | ▼ 6,6% |
| Tháng 10 | 3.954 | 5.509 | ▲ 39,3% |
| Tháng 11 | 474 | 473 | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | 998 | 1.256 | ▲ 25,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 18 | 14 | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 33 | 36 | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 44 | 34 | ▼ 22,7% |
| Tháng 8 | 45 | 36 | ▼ 20,0% |
| Tháng 9 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 10 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 11 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 12 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 360 | 1.178 | ▲ 227,2% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.954 | 2.520 | ▼ 14,7% |
| Tháng 5 | 5.102 | 5.940 | ▲ 16,4% |
| Tháng 6 | 5.178 | 5.808 | ▲ 12,2% |
| Tháng 7 | 6.864 | 5.400 | ▼ 21,3% |
| Tháng 8 | 7.020 | 5.616 | ▼ 20,0% |
| Tháng 9 | 5.616 | 4.980 | ▼ 11,3% |
| Tháng 10 | 4.368 | 6.360 | ▲ 45,6% |
| Tháng 11 | 636 | 720 | ▲ 13,2% |
| Tháng 12 | 1.080 | 1.440 | ▲ 33,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,3% | 87,9% | ▲ 9,5% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 86,5% | 78,6% | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 92,8% | 93,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 93,3% | 93,9% | ▲ 0,6% |
| Tháng 7 | 92,4% | 95,3% | ▲ 3,1% |
| Tháng 8 | 91,6% | 97,3% | ▲ 6,2% |
| Tháng 9 | 94,2% | 99,3% | ▲ 5,4% |
| Tháng 10 | 90,5% | 86,6% | ▼ 4,3% |
| Tháng 11 | 74,5% | 65,7% | ▼ 11,8% |
| Tháng 12 | 92,4% | 87,2% | ▼ 5,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.