Ajaccio - Campo dell'Oro (AJA) – Brussels South Charleroi (CRL)
Tháng 12/2024 có 634 lượt khách bay giữa Ajaccio - Campo dell'Oro và Brussels South Charleroi, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 362 | 219 | ▼ 39,5% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.250 | 3.041 | ▼ 6,4% |
| Tháng 5 | 5.360 | 4.966 | ▼ 7,4% |
| Tháng 6 | 5.605 | 5.427 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 8.637 | 6.177 | ▼ 28,5% |
| Tháng 8 | 7.954 | 5.686 | ▼ 28,5% |
| Tháng 9 | 4.858 | 5.235 | ▲ 7,8% |
| Tháng 10 | 1.398 | 2.207 | ▲ 57,9% |
| Tháng 11 | 183 | 244 | ▲ 33,3% |
| Tháng 12 | 550 | 634 | ▲ 15,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 22 | 25 | ▲ 13,6% |
| Tháng 5 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 6 | 38 | 36 | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 54 | 36 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 50 | 34 | ▼ 32,0% |
| Tháng 9 | 32 | 33 | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 10 | 16 | ▲ 60,0% |
| Tháng 11 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | 4 | 4 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 720 | 360 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 4.034 | 4.620 | ▲ 14,5% |
| Tháng 5 | 6.212 | 6.236 | ▲ 0,4% |
| Tháng 6 | 6.877 | 6.649 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 9.908 | 6.693 | ▼ 32,4% |
| Tháng 8 | 9.147 | 6.315 | ▼ 31,0% |
| Tháng 9 | 5.808 | 6.039 | ▲ 4,0% |
| Tháng 10 | 1.800 | 2.941 | ▲ 63,4% |
| Tháng 11 | 183 | 373 | ▲ 103,8% |
| Tháng 12 | 720 | 720 | 0,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,3% | 60,8% | ▲ 20,9% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 80,6% | 65,8% | ▼ 18,4% |
| Tháng 5 | 86,3% | 79,6% | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 81,5% | 81,6% | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 87,2% | 92,3% | ▲ 5,8% |
| Tháng 8 | 87,0% | 90,0% | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 83,6% | 86,7% | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 77,7% | 75,0% | ▼ 3,5% |
| Tháng 11 | 100,0% | 65,4% | ▼ 34,6% |
| Tháng 12 | 76,4% | 88,1% | ▲ 15,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.