YX5862

YX5862 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là New York – Norfolk. Trong 525 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13012▼ 60,0%
Tháng 2288▼ 71,4%
Tháng 3315▼ 83,9%
Tháng 41618▲ 12,5%
Tháng 52827▼ 3,6%
Tháng 62742▲ 55,6%
Tháng 72754▲ 100,0%
Tháng 826––
Tháng 929––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187166▼ 11,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 288,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 387,1%80,0%▼ 8,2%
Tháng 493,8%77,8%▼ 17,0%
Tháng 553,9%81,5%▲ 51,3%
Tháng 654,2%85,4%▲ 57,6%
Tháng 758,8%68,8%▲ 16,9%
Tháng 884,0%––
Tháng 982,1%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1276,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,3%84,8%▲ 14,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 7106▼ 40,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)167▼ 56,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,9% 498
  • Bị huỷ 5,1% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–ORF106 73,6%
  2. RDU–MCO62 85,3%
  3. LGA–GSO48 77,8%
  4. GSO–LGA48 75,0%
  5. LGA–JAX41 85,0%
  6. JAX–LGA39 71,1%
  7. CLT–BOS32 54,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 12 12 91,7% 0
tháng 12/2024 10 10 70,0% 0
tháng 1/2025 30 30 83,3% 0
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 16 16 93,8% 0
tháng 5/2025 28 26 53,9% 2
tháng 6/2025 27 24 54,2% 3
tháng 7/2025 27 17 58,8% 10
tháng 8/2025 26 25 84,0% 1
tháng 9/2025 29 28 82,1% 1
tháng 10/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 43 42 78,6% 1
tháng 12/2025 48 47 76,6% 1
tháng 1/2026 12 12 100,0% 0
tháng 2/2026 8 8 100,0% 0
tháng 3/2026 5 5 80,0% 0
tháng 4/2026 18 18 77,8% 0
tháng 5/2026 27 27 81,5% 0
tháng 6/2026 42 41 85,4% 1
tháng 7/2026 54 48 68,8% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…