YX5845

YX5845 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Boston – Philadelphia. Trong 967 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13158▲ 87,1%
Tháng 22852▲ 85,7%
Tháng 33161▲ 96,8%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 64560▲ 33,3%
Tháng 75062▲ 24,0%
Tháng 850––
Tháng 952––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1255––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246415▲ 68,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%88,5%▼ 1,7%
Tháng 278,6%89,6%▲ 14,0%
Tháng 387,1%88,5%▲ 1,6%
Tháng 486,7%91,7%▲ 5,8%
Tháng 582,8%91,7%▲ 10,8%
Tháng 688,9%96,7%▲ 8,8%
Tháng 788,0%96,7%▲ 9,9%
Tháng 894,0%––
Tháng 998,1%––
Tháng 1092,0%–đang tích luỹ
Tháng 1191,9%––
Tháng 1285,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%91,9%▲ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 116▲ 500,0%
Tháng 204–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5220,0%
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)314▲ 366,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 946
  • Bị huỷ 2,2% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–PHL380 91,9%
  2. PHL–BOS371 91,4%
  3. CMH–DTW62 83,9%
  4. JFK–BOS59 83,1%
  5. DCA–LGA32 90,0%
  6. CLT–JFK30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 13 13 92,3% 0
tháng 12/2024 25 25 88,0% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 29 82,8% 2
tháng 6/2025 45 45 88,9% 0
tháng 7/2025 50 50 88,0% 0
tháng 8/2025 50 50 94,0% 0
tháng 9/2025 52 52 98,1% 0
tháng 10/2025 50 50 92,0% 0
tháng 11/2025 41 37 91,9% 4
tháng 12/2025 55 55 85,5% 0
tháng 1/2026 58 52 88,5% 6
tháng 2/2026 52 48 89,6% 4
tháng 3/2026 61 61 88,5% 0
tháng 4/2026 60 60 91,7% 0
tháng 5/2026 62 60 91,7% 2
tháng 6/2026 60 60 96,7% 0
tháng 7/2026 62 60 96,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…