YX5794

YX5794 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New York – Boston. Trong 585 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1506▼ 88,0%
Tháng 24418▼ 59,1%
Tháng 31511▼ 26,7%
Tháng 4194▼ 78,9%
Tháng 54548▲ 6,7%
Tháng 62835▲ 25,0%
Tháng 72331▲ 34,8%
Tháng 826––
Tháng 927––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)224153▼ 31,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,3%83,3%▲ 2,6%
Tháng 279,6%80,0%▲ 0,6%
Tháng 380,0%81,8%▲ 2,3%
Tháng 489,5%50,0%▼ 44,1%
Tháng 580,0%76,1%▼ 4,9%
Tháng 696,4%97,1%▲ 0,7%
Tháng 787,0%86,7%▼ 0,3%
Tháng 892,3%––
Tháng 996,3%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%79,3%▼ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 572
  • Bị huỷ 2,2% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–BOS164 92,6%
  2. PIT–LGA61 89,8%
  3. LGA–RIC59 86,2%
  4. LEX–DTW53 75,0%
  5. DTW–LEX50 81,6%
  6. LGA–PIT34 88,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan 296 -2,9 phút 92,6% 164
PIT LGA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay LaGuardia 538 2,1 phút 89,8% 61
LGA RIC Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Richmond 470 8,8 phút 86,2% 59
LEX DTW Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Detroit 477 15,9 phút 75,0% 53
DTW LEX Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay Blue Grass 477 12,0 phút 81,6% 50
LGA PIT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Pittsburgh 538 5,3 phút 88,2% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 88,9% 0
tháng 12/2024 27 26 88,5% 1
tháng 1/2025 50 48 81,3% 2
tháng 2/2025 44 44 79,6% 0
tháng 3/2025 15 15 80,0% 0
tháng 4/2025 19 19 89,5% 0
tháng 5/2025 45 45 80,0% 0
tháng 6/2025 28 28 96,4% 0
tháng 7/2025 23 23 87,0% 0
tháng 8/2025 26 26 92,3% 0
tháng 9/2025 27 27 96,3% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 25 24 91,7% 1
tháng 12/2025 29 27 77,8% 2
tháng 1/2026 6 6 83,3% 0
tháng 2/2026 18 15 80,0% 3
tháng 3/2026 11 11 81,8% 0
tháng 4/2026 4 4 50,0% 0
tháng 5/2026 48 46 76,1% 2
tháng 6/2026 35 34 97,1% 1
tháng 7/2026 31 30 86,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…