YX5756

YX5756 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là New York – Louisville. Trong 519 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12410▼ 58,3%
Tháng 2163▼ 81,3%
Tháng 33622▼ 38,9%
Tháng 41928▲ 47,4%
Tháng 52930▲ 3,4%
Tháng 6276▼ 77,8%
Tháng 727––
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)15199▼ 34,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,8%77,8%▲ 9,8%
Tháng 280,0%50,0%▼ 37,5%
Tháng 394,4%95,0%▲ 0,6%
Tháng 484,2%75,0%▼ 10,9%
Tháng 582,8%80,0%▼ 3,3%
Tháng 656,0%100,0%▲ 78,6%
Tháng 754,2%––
Tháng 892,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1053,9%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)78,0%79,6%▲ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2110,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 73––
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 502
  • Bị huỷ 3,3% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 6/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–SDF167 67,1%
  2. SRQ–BOS63 65,1%
  3. BOS–SRQ63 82,3%
  4. MEM–LGA33 81,8%
  5. LGA–MEM31 83,9%
  6. IND–LGA31 96,6%
  7. GSO–LGA31 90,3%
  8. SAV–LGA30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA SDF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Louisville 1.058 22,2 phút 67,1% 167
SRQ BOS Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Logan 1.965 43,2 phút 65,1% 63
BOS SRQ Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.965 7,2 phút 82,3% 63
MEM LGA Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay LaGuardia 1.547 7,3 phút 81,8% 33
LGA MEM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Memphis 1.547 5,9 phút 83,9% 31
IND LGA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay LaGuardia 1.060 -4,2 phút 96,6% 31
GSO LGA Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay LaGuardia 741 17,1 phút 90,3% 31
SAV LGA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay LaGuardia 1.163 -0,4 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 75,0% 0
tháng 11/2024 32 32 90,6% 0
tháng 12/2024 54 54 77,8% 0
tháng 1/2025 24 24 70,8% 0
tháng 2/2025 16 15 80,0% 1
tháng 3/2025 36 36 94,4% 0
tháng 4/2025 19 19 84,2% 0
tháng 5/2025 29 29 82,8% 0
tháng 6/2025 27 25 56,0% 2
tháng 7/2025 27 24 54,2% 3
tháng 8/2025 26 25 92,0% 1
tháng 9/2025 26 25 80,0% 1
tháng 10/2025 27 26 53,9% 1
tháng 11/2025 24 21 66,7% 3
tháng 12/2025 41 40 62,5% 1
tháng 1/2026 10 9 77,8% 1
tháng 2/2026 3 2 50,0% 1
tháng 3/2026 22 20 95,0% 2
tháng 4/2026 28 28 75,0% 0
tháng 5/2026 30 30 80,0% 0
tháng 6/2026 6 6 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…