YX5646

YX5646 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là New York – Indianapolis. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1128▼ 33,3%
Tháng 234▲ 33,3%
Tháng 325250,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 552520,0%
Tháng 656560,0%
Tháng 758580,0%
Tháng 847––
Tháng 912––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236233▼ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%87,5%▲ 5,0%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 392,0%85,7%▼ 6,8%
Tháng 480,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 572,6%80,4%▲ 10,8%
Tháng 672,3%82,0%▲ 13,4%
Tháng 760,9%70,0%▲ 15,0%
Tháng 880,4%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1095,8%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%84,1%▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 696▼ 33,3%
Tháng 7128▼ 33,3%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2219▼ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,9% 682
  • Bị huỷ 6,1% 44

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–IND298 79,2%
  2. IND–LGA173 72,8%
  3. JAX–LGA70 91,2%
  4. DCA–BOS57 87,7%
  5. STL–LGA31 90,3%
  6. LGA–STL31 90,3%
  7. JFK–CHS31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 41 41 90,2% 0
tháng 12/2024 54 54 90,7% 0
tháng 1/2025 12 12 83,3% 0
tháng 2/2025 3 3 100,0% 0
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 52 51 72,6% 1
tháng 6/2025 56 47 72,3% 9
tháng 7/2025 58 46 60,9% 12
tháng 8/2025 47 46 80,4% 1
tháng 9/2025 12 12 75,0% 0
tháng 10/2025 24 24 95,8% 0
tháng 11/2025 28 27 88,9% 1
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 8 8 87,5% 0
tháng 2/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 25 21 85,7% 4
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 52 51 80,4% 1
tháng 6/2026 56 50 82,0% 6
tháng 7/2026 58 50 70,0% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…