YX5634

YX5634 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Boston – Cleveland. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1537▼ 86,8%
Tháng 2504▼ 92,0%
Tháng 33743▲ 16,2%
Tháng 44722▼ 53,2%
Tháng 56021▼ 65,0%
Tháng 63723▼ 37,8%
Tháng 73124▼ 22,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)315144▼ 54,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,6%71,4%▼ 21,1%
Tháng 279,2%100,0%▲ 26,3%
Tháng 391,9%89,7%▼ 2,3%
Tháng 495,7%95,5%▼ 0,3%
Tháng 591,7%90,5%▼ 1,3%
Tháng 691,9%87,0%▼ 5,4%
Tháng 783,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,2%90,6%▲ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 701
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–CLE218 91,2%
  2. RIC–LGA192 91,0%
  3. CLE–BOS124 93,6%
  4. DTW–CMH100 91,0%
  5. MKE–LGA31 89,3%
  6. LGA–MKE31 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 100,0% 0
tháng 11/2024 31 31 96,8% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 53 53 90,6% 0
tháng 2/2025 50 48 79,2% 2
tháng 3/2025 37 37 91,9% 0
tháng 4/2025 47 47 95,7% 0
tháng 5/2025 60 60 91,7% 0
tháng 6/2025 37 37 91,9% 0
tháng 7/2025 31 30 83,3% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 27 27 92,6% 0
tháng 12/2025 31 29 82,8% 2
tháng 1/2026 7 7 71,4% 0
tháng 2/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 43 39 89,7% 4
tháng 4/2026 22 22 95,5% 0
tháng 5/2026 21 21 90,5% 0
tháng 6/2026 23 23 87,0% 0
tháng 7/2026 24 24 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…