YX5601

YX5601 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Boston – Cincinnati. Trong 1.056 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14558▲ 28,9%
Tháng 24652▲ 13,0%
Tháng 33558▲ 65,7%
Tháng 44558▲ 28,9%
Tháng 55960▲ 1,7%
Tháng 65060▲ 20,0%
Tháng 74662▲ 34,8%
Tháng 852––
Tháng 950––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)326408▲ 25,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%84,6%▼ 2,4%
Tháng 286,4%91,3%▲ 5,7%
Tháng 385,7%83,9%▼ 2,1%
Tháng 482,2%94,7%▲ 15,2%
Tháng 588,1%90,0%▲ 2,1%
Tháng 692,0%86,7%▼ 5,8%
Tháng 793,0%87,9%▼ 5,5%
Tháng 890,4%––
Tháng 985,4%––
Tháng 1078,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,8%––
Tháng 1282,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%88,5%▲ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 106–
Tháng 226▲ 200,0%
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 734▲ 33,3%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)519▲ 280,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 1.026
  • Bị huỷ 2,8% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–CVG442 91,4%
  2. CVG–BOS414 83,8%
  3. LGA–ORD53 88,2%
  4. ORD–LGA50 84,0%
  5. CMH–LGA31 77,4%
  6. RIC–LGA30 100,0%
  7. BNA–LGA30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 15 15 93,3% 0
tháng 1/2025 45 45 86,7% 0
tháng 2/2025 46 44 86,4% 2
tháng 3/2025 35 35 85,7% 0
tháng 4/2025 45 45 82,2% 0
tháng 5/2025 59 59 88,1% 0
tháng 6/2025 50 50 92,0% 0
tháng 7/2025 46 43 93,0% 3
tháng 8/2025 52 52 90,4% 0
tháng 9/2025 50 48 85,4% 2
tháng 10/2025 52 52 78,9% 0
tháng 11/2025 57 53 86,8% 4
tháng 12/2025 50 50 82,0% 0
tháng 1/2026 58 52 84,6% 6
tháng 2/2026 52 46 91,3% 6
tháng 3/2026 58 56 83,9% 2
tháng 4/2026 58 57 94,7% 1
tháng 5/2026 60 60 90,0% 0
tháng 6/2026 60 60 86,7% 0
tháng 7/2026 62 58 87,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…