YX4803

YX4803 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – New York. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15162▲ 21,6%
Tháng 23825▼ 34,2%
Tháng 32910▼ 65,5%
Tháng 4238▼ 65,2%
Tháng 52617▼ 34,6%
Tháng 62230▲ 36,4%
Tháng 7226▼ 72,7%
Tháng 825––
Tháng 96––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211158▼ 25,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,0%87,7%▲ 0,9%
Tháng 286,5%82,6%▼ 4,5%
Tháng 392,9%100,0%▲ 7,7%
Tháng 473,9%87,5%▲ 18,4%
Tháng 572,0%82,4%▲ 14,4%
Tháng 666,7%89,7%▲ 34,5%
Tháng 750,0%80,0%▲ 60,0%
Tháng 870,8%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1173,9%––
Tháng 1258,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,6%87,1%▲ 15,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1550,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 671▼ 85,7%
Tháng 781▼ 87,5%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)239▼ 60,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,9% 574
  • Bị huỷ 6,1% 37

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–LGA200 75,4%
  2. LGA–CVG100 87,8%
  3. ORD–IND45 88,6%
  4. MSP–ORD41 87,5%
  5. PHL–CMH32 93,6%
  6. CMH–PHL31 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 47 47 91,5% 0
tháng 12/2024 42 42 76,2% 0
tháng 1/2025 51 46 87,0% 5
tháng 2/2025 38 37 86,5% 1
tháng 3/2025 29 28 92,9% 1
tháng 4/2025 23 23 73,9% 0
tháng 5/2025 26 25 72,0% 1
tháng 6/2025 22 15 66,7% 7
tháng 7/2025 22 14 50,0% 8
tháng 8/2025 25 24 70,8% 1
tháng 9/2025 6 5 80,0% 1
tháng 10/2025 52 52 80,8% 0
tháng 11/2025 24 23 73,9% 1
tháng 12/2025 26 24 58,3% 2
tháng 1/2026 62 57 87,7% 5
tháng 2/2026 25 23 82,6% 2
tháng 3/2026 10 10 100,0% 0
tháng 4/2026 8 8 87,5% 0
tháng 5/2026 17 17 82,4% 0
tháng 6/2026 30 29 89,7% 1
tháng 7/2026 6 5 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…