YX4720

YX4720 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Houston – Chicago. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1630▲ 400,0%
Tháng 2213▲ 550,0%
Tháng 3456▼ 86,7%
Tháng 43350▲ 51,5%
Tháng 5460▲ 1.400,0%
Tháng 62460▲ 150,0%
Tháng 72654▲ 107,7%
Tháng 84––
Tháng 947––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)140273▲ 95,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,6%▼ 7,4%
Tháng 20,0%100,0%–
Tháng 386,4%83,3%▼ 3,5%
Tháng 450,0%53,1%▲ 6,1%
Tháng 550,0%83,3%▲ 66,7%
Tháng 650,0%76,7%▲ 53,3%
Tháng 776,0%73,1%▼ 3,8%
Tháng 8100,0%––
Tháng 978,7%––
Tháng 1066,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1246,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)58,9%80,3%▲ 36,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 615
  • Bị huỷ 2,1% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–IAH69 73,9%
  2. IAH–ORD69 66,7%
  3. ORD–MSY45 64,4%
  4. MSY–ORD45 65,1%
  5. SDF–PHL41 82,9%
  6. PHL–SDF41 80,5%
  7. BDL–ORD36 93,9%
  8. DCA–PWM31 51,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 14,9 phút 73,9% 69
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 23,1 phút 66,7% 69
ORD MSY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.349 28,5 phút 64,4% 45
MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare 1.349 27,2 phút 65,1% 45
SDF PHL Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Philadelphia 926 8,2 phút 82,9% 41
PHL SDF Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Louisville 926 2,4 phút 80,5% 41
BDL ORD Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế O'Hare 1.257 -3,8 phút 93,9% 36
DCA PWM Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Portland Jetport 775 20,7 phút 51,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 1 1 100,0% 0
tháng 12/2024 14 14 71,4% 0
tháng 1/2025 6 6 100,0% 0
tháng 2/2025 2 2 0,0% 0
tháng 3/2025 45 44 86,4% 1
tháng 4/2025 33 32 50,0% 1
tháng 5/2025 4 4 50,0% 0
tháng 6/2025 24 24 50,0% 0
tháng 7/2025 26 25 76,0% 1
tháng 8/2025 4 4 100,0% 0
tháng 9/2025 47 47 78,7% 0
tháng 10/2025 52 50 66,0% 2
tháng 11/2025 56 54 75,9% 2
tháng 12/2025 41 41 46,3% 0
tháng 1/2026 30 27 92,6% 3
tháng 2/2026 13 13 100,0% 0
tháng 3/2026 6 6 83,3% 0
tháng 4/2026 50 49 53,1% 1
tháng 5/2026 60 60 83,3% 0
tháng 6/2026 60 60 76,7% 0
tháng 7/2026 54 52 73,1% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…