YX4711

YX4711 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Philadelphia. Trong 625 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1259▼ 64,0%
Tháng 22618▼ 30,8%
Tháng 31213▲ 8,3%
Tháng 45452▼ 3,7%
Tháng 5851▲ 537,5%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182204▲ 12,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%88,9%▲ 6,7%
Tháng 270,8%100,0%▲ 41,2%
Tháng 372,7%100,0%▲ 37,5%
Tháng 494,4%88,2%▼ 6,6%
Tháng 562,5%84,3%▲ 34,9%
Tháng 692,3%96,6%▲ 4,6%
Tháng 793,3%86,7%▼ 7,1%
Tháng 893,6%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1178,0%––
Tháng 1243,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%92,1%▲ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 223▲ 50,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 607
  • Bị huỷ 2,9% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–PHL222 91,8%
  2. ORD–CHS44 93,2%
  3. CHS–ORD44 76,7%
  4. ORD–DSM43 68,3%
  5. DSM–ORD43 57,5%
  6. DCA–LGA37 79,4%
  7. PHL–EYW31 96,8%
  8. EYW–PHL31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CMH PHL Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Philadelphia 652 -1,2 phút 91,8% 222
ORD CHS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charleston 1.224 6,8 phút 93,2% 44
CHS ORD Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế O'Hare 1.224 10,6 phút 76,7% 44
ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines 480 25,5 phút 68,3% 43
DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare 480 38,6 phút 57,5% 43
DCA LGA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay LaGuardia 345 10,8 phút 79,4% 37
PHL EYW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Key West 1.809 -6,7 phút 96,8% 31
EYW PHL Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.809 1,2 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 91,9% 0
tháng 11/2024 10 10 100,0% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 1/2025 25 24 83,3% 1
tháng 2/2025 26 24 70,8% 2
tháng 3/2025 12 11 72,7% 1
tháng 4/2025 54 54 94,4% 0
tháng 5/2025 8 8 62,5% 0
tháng 6/2025 26 26 92,3% 0
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 55 50 78,0% 5
tháng 12/2025 41 39 43,6% 2
tháng 1/2026 9 9 88,9% 0
tháng 2/2026 18 15 100,0% 3
tháng 3/2026 13 13 100,0% 0
tháng 4/2026 52 51 88,2% 1
tháng 5/2026 51 51 84,3% 0
tháng 6/2026 30 29 96,6% 1
tháng 7/2026 31 30 86,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…