YX4704

YX4704 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là New York – Raleigh. Trong 819 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1362▲ 1.966,7%
Tháng 2456▲ 1.300,0%
Tháng 34862▲ 29,2%
Tháng 44260▲ 42,9%
Tháng 55062▲ 24,0%
Tháng 64860▲ 25,0%
Tháng 75054▲ 8,0%
Tháng 815––
Tháng 98––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)245416▲ 69,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%69,0%▼ 31,0%
Tháng 2100,0%65,4%▼ 34,6%
Tháng 379,2%46,2%▼ 41,7%
Tháng 490,2%84,2%▼ 6,7%
Tháng 582,0%93,6%▲ 14,1%
Tháng 687,5%88,3%▲ 0,9%
Tháng 788,0%100,0%▲ 13,6%
Tháng 886,7%––
Tháng 987,5%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1151,0%––
Tháng 1263,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,6%78,1%▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 204–
Tháng 3010–
Tháng 413▲ 200,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)121▲ 2.000,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 792
  • Bị huỷ 3,3% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–RDU118 66,7%
  2. RDU–LGA105 48,9%
  3. SDF–ORD68 92,7%
  4. ORD–SDF68 92,7%
  5. PHL–IND44 95,5%
  6. ORD–BDL44 88,6%
  7. IND–PHL44 84,1%
  8. BDL–ORD44 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA RDU Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 693 23,0 phút 66,7% 118
RDU LGA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay LaGuardia 693 42,6 phút 48,9% 105
SDF ORD Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế O'Hare 462 -1,4 phút 92,7% 68
ORD SDF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louisville 462 0,5 phút 92,7% 68
PHL IND Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Indianapolis 944 -3,7 phút 95,5% 44
ORD BDL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bradley 1.257 4,1 phút 88,6% 44
IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia 944 6,8 phút 84,1% 44
BDL ORD Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế O'Hare 1.257 5,5 phút 90,9% 44
ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville 660 8,1 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 21 21 85,7% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 1/2025 3 3 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 48 48 79,2% 0
tháng 4/2025 42 41 90,2% 1
tháng 5/2025 50 50 82,0% 0
tháng 6/2025 48 48 87,5% 0
tháng 7/2025 50 50 88,0% 0
tháng 8/2025 15 15 86,7% 0
tháng 9/2025 8 8 87,5% 0
tháng 10/2025 8 8 100,0% 0
tháng 11/2025 55 51 51,0% 4
tháng 12/2025 47 46 63,0% 1
tháng 1/2026 62 58 69,0% 4
tháng 2/2026 56 52 65,4% 4
tháng 3/2026 62 52 46,2% 10
tháng 4/2026 60 57 84,2% 3
tháng 5/2026 62 62 93,6% 0
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 54 54 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…