YX4673

YX4673 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là New York – Richmond. Trong 823 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12430▲ 25,0%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 44130▼ 26,8%
Tháng 55031▼ 38,0%
Tháng 65630▼ 46,4%
Tháng 75631▼ 44,6%
Tháng 857––
Tháng 952––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)284211▼ 25,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%92,0%▲ 17,6%
Tháng 295,5%81,5%▼ 14,6%
Tháng 376,7%72,4%▼ 5,6%
Tháng 475,6%70,4%▼ 6,9%
Tháng 579,6%73,3%▼ 7,8%
Tháng 659,1%78,6%▲ 33,0%
Tháng 750,0%74,1%▲ 48,1%
Tháng 883,3%––
Tháng 984,3%––
Tháng 1064,2%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1254,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%77,5%▲ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 241▼ 75,0%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 403–
Tháng 561▼ 83,3%
Tháng 6122▼ 83,3%
Tháng 7144▼ 71,4%
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3818▼ 52,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 91,7% 755
  • Bị huỷ 8,3% 68

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–RIC302 80,1%
  2. RIC–LGA195 67,7%
  3. ORD–ROA170 73,4%
  4. IAH–DCA38 45,7%
  5. DCA–IAH38 67,6%
  6. BNA–RDU37 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 94,6% 0
tháng 11/2024 31 31 93,6% 0
tháng 12/2024 9 9 55,6% 0
tháng 1/2025 24 23 78,3% 1
tháng 2/2025 26 22 95,5% 4
tháng 3/2025 31 30 76,7% 1
tháng 4/2025 41 41 75,6% 0
tháng 5/2025 50 44 79,6% 6
tháng 6/2025 56 44 59,1% 12
tháng 7/2025 56 42 50,0% 14
tháng 8/2025 57 54 83,3% 3
tháng 9/2025 52 51 84,3% 1
tháng 10/2025 57 53 64,2% 4
tháng 11/2025 47 46 63,0% 1
tháng 12/2025 38 35 54,3% 3
tháng 1/2026 30 25 92,0% 5
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 31 29 72,4% 2
tháng 4/2026 30 27 70,4% 3
tháng 5/2026 31 30 73,3% 1
tháng 6/2026 30 28 78,6% 2
tháng 7/2026 31 27 74,1% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…